| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | tổ hợp dùng để nêu một giả thiết, thường là không bình thường để khẳng định hoặc nhấn mạnh một ý nào đó | "Ví dù giải kết đến điều, Thì đem vàng đá mà liều với thân!" (TKiều) |
Lookup completed in 62,764 µs.