bietviet

ví phỏng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
C tổ hợp dùng để nêu một giả thiết về trường hợp rất có khả năng xảy ra ví phỏng tôi đến muộn thì mọi người cứ tiến hành trước

Lookup completed in 116,519 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary