bietviet

ví thử

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
C tổ hợp dùng để nêu một giả thiết trái với thực tế để làm căn cứ cho lập luận, chứng minh "Ví thử là dại, một mình mình dại chứ cả làng này người ta dại à?" (Đào Vũ; 1)

Lookup completed in 72,985 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary