| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) faucet, tap; (2) spout; (3) feeler (insect); (4) trunk (elephant) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần mũi rất dài của con voi, có thể cuộn tròn lại để lấy và giữ các vật | vòi voi |
| N | phần miệng của một số côn trùng, dùng để hút thức ăn | vòi bướm ~ con muỗi cong vòi lên đốt |
| N | bộ phận của nhuỵ hoa, thường hình ống dài, tiếp trên bầu | |
| N | bộ phận của một số vật, có hình giống như cái vòi | vòi ấm ~ vòi bơm ~ vòi nước |
| V | ép đòi bằng được người khác phải cho cái mình muốn, làm khó chịu | trẻ vòi quà ~ nó vòi tiền mẹ |
| Compound words containing 'vòi' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vòi rồng | 29 | hiện tượng gió xoáy với tốc độ rất lớn, có thể cuốn theo nhiều vật trên đường đi của nó |
| vòi nước | 27 | tap, faucet, spout |
| heo vòi | 17 | thú lớn, chân guốc, hình dáng giống lợn nhưng to hơn, mõm và môi trên kéo dài thành vòi ngắn, sống đơn độc, ăn rễ cây, cành lá, quả rụng |
| vòi voi | 7 | heliotrope |
| vòi vĩnh | 3 | to clamor for, claim insistently |
| vòi vọi | 1 | sky-high, very high |
| bơm vòi rồng | 0 | fireman’s hose |
| co vòi | 0 | crest-fallen, with one’s tail between one’s legs |
| cầy vòi | 0 | cầy chuyên leo lên cây để ăn quả |
| mở vòi nước | 0 | to turn on a faucet, turn on a tap |
| sâu vòi voi | 0 | bọ cánh cứng, đầu nhô dài ra trước như cái vòi voi, thường cắn phá cây cối |
| vòi hoa sen | 0 | vòi nước có hình như gương sen, khi mở nước phun ra thành chùm tia nhỏ |
| vòi sen | 0 | vòi hoa sen [nói tắt] |
| vòi tồng | 0 | fire hose |
| xe vòi tồng | 0 | fire truck |
| ăn vòi | 0 | to complain and insist on having more profit |
Lookup completed in 154,203 µs.