bietviet

vòi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) faucet, tap; (2) spout; (3) feeler (insect); (4) trunk (elephant)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần mũi rất dài của con voi, có thể cuộn tròn lại để lấy và giữ các vật vòi voi
N phần miệng của một số côn trùng, dùng để hút thức ăn vòi bướm ~ con muỗi cong vòi lên đốt
N bộ phận của nhuỵ hoa, thường hình ống dài, tiếp trên bầu
N bộ phận của một số vật, có hình giống như cái vòi vòi ấm ~ vòi bơm ~ vòi nước
V ép đòi bằng được người khác phải cho cái mình muốn, làm khó chịu trẻ vòi quà ~ nó vòi tiền mẹ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 293 occurrences · 17.51 per million #4,349 · Intermediate

Lookup completed in 154,203 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary