| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| circle, ring, round | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đường cong khép kín | khoanh một vòng ~ vẽ thêm mấy vòng ~ quấn vài vòng dây cho chặt |
| N | vật được tạo ra có hình một đường tròn, thường dùng làm đồ chơi, đồ trang sức, trang trí, v.v. | vòng tay ~ vòng đeo cổ ~ chiếc vòng bạc |
| N | vòng tránh thai [nói tắt] | đặt vòng ~ đi tháo vòng |
| N | lần chuyển động, di chuyển từ một điểm nào đó để rồi quay trở về chính điểm ấy | dạo một vòng quanh phố |
| N | chu vi của một vật được coi như là có hình tròn | vòng ngực ~ vòng eo lí tưởng |
| N | phạm vi, về mặt giới hạn không gian và thời gian không thể vượt qua của hoạt động, sự việc nào đó | làm trong vòng một tháng là xong ~ chuyện xảy ra vòng tháng bảy năm ngoái |
| N | lần thi đấu hoặc bỏ phiếu trong một cuộc thi đấu hoặc bầu cử phải qua nhiều lần | vòng sơ khảo ~ vòng chung kết ~ được lọt vào vòng hai |
| V | làm cho có hình cong, hình vòng cung, thường để ôm lấy vật gì | chị vòng tay ôm con vào lòng |
| V | di chuyển không theo đường thẳng mà theo một đường cong, đường vòng cung | tên trộm vòng ra sau vườn ~ con cáo đã vòng ra sau chuồng gà ~ đoàn xe chúng tôi vòng theo sườn đồi |
| A | không theo đường thẳng, mà theo đường cong, quanh co, uốn khúc | đi đường vòng ~ đoạn vòng |
| Compound words containing 'vòng' (77) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trong vòng | 1,743 | within (a period of), for a period of |
| vòng tròn | 512 | circle, round |
| vòng vây | 226 | blockade, stranglehold |
| vòng quanh | 219 | around, circuit, round, circle |
| vòng cung | 154 | arc, arch |
| vòng tay | 98 | khoanh tay [trước ngực] |
| đi vòng | 55 | take a roundabout route |
| vòng hoa | 48 | wreath |
| quay vòng | 44 | lặp lại nhiều lần một quá trình trong sản xuất |
| vòng chiến | 38 | (boxing) ring, battlefield |
| đường vòng | 23 | roundabout way |
| vòng eo | 18 | waist(line) |
| vòng bi | 16 | ball-bearing |
| cơ vòng | 13 | sphincter |
| vòng vòng | 10 | around |
| đặt vòng hoa | 7 | to lay a wreath |
| cầu vòng | 6 | Rainbow |
| vòng luẩn quẩn | 6 | vicious circle |
| vòng vo | 4 | [nói] vòng quanh, không đi thẳng vào vấn đề |
| đặt vòng | 2 | đặt vòng tránh thai vào trong tử cung để tránh thụ thai |
| vòng kiềng | 1 | bandy |
| bay vòng quanh | 0 | contour flying |
| bay vòng quanh Mặt Trăng | 0 | to fly around the moon |
| bản đồ vòng cao độ | 0 | contour map |
| chân vòng kiềng | 0 | kiểu chân đi có dáng hơi khuỳnh, bàn chân bước vòng vào trong |
| chòng vòng | 0 | wait till (something) is over |
| chạy vòng vòng | 0 | to run around, run in a circle |
| chỉ trong vòng 20 năm trở lại đây | 0 | in only the past 20 years |
| dấu a vòng | 0 | at sign (@) |
| hoàn tất trong vòng 28 tháng | 0 | completed in 28 months |
| hương vòng | 0 | incense-coil |
| kéo dài trong vòng 20 phút | 0 | to last 20 minutes |
| lái xe một vòng phía ngoài | 0 | to drive in a circle around |
| lòng và lòng vòng | 0 | rất lòng vòng, quanh co |
| lòng vòng | 0 | [di chuyển, nói] vòng qua vòng lại theo nhiều lần |
| một vòng | 0 | once, one time around |
| mở một vòng đàm phán | 0 | to open a round of talks |
| ngoài vòng luật pháp | 0 | outside the law |
| nhìn một vòng chung quanh | 0 | to look around (once) |
| quay vòng vòng | 0 | to spin around |
| theo hình vòng cung | 0 | in the form of an arc, arc-shaped |
| trong vòng 5 năm | 0 | over the next 5 years |
| trong vòng chưa đầy 1 tháng | 0 | within the next month, before one month has passed |
| trong vòng không tới hai phút | 0 | in less than two minutes |
| trong vòng mấy tháng | 0 | in the course of a few months |
| trong vòng một hai tuần | 0 | within one or two weeks |
| trong vòng một ngày | 0 | in one day, during the course of a single day |
| trong vòng một thế hệ | 0 | within a generation |
| trong vòng một tuần | 0 | within a week |
| trong vòng sáu tháng | 0 | for (a period of) six months |
| trong vòng vài ngày | 0 | within several days |
| trong vòng vài năm | 0 | within a few years |
| trong vòng vài phút đồng hồ | 0 | within a few minutes |
| trong vòng vài tháng | 0 | in the course of a few months |
| trong vòng vài tuần | 0 | within a few weeks |
| vòng họp | 0 | meeting |
| vòng loại | 0 | vòng thi đấu đầu tiên để chọn ra người, đội đủ điều kiện để vào thi đấu tiếp vòng sau |
| vòng mép | 0 | punishment inflicted upon he pupils (in the old days) (draw a |
| vòng nguyệt quế | 0 | vòng được kết bằng nguyệt quế, dùng để tặng cho người chiến thắng |
| vòng nhì | 0 | second round |
| vòng quanh thế giới | 0 | around the world |
| vòng sống | 0 | life cycle |
| vòng tránh thai | 0 | IUD, diaphragm |
| vòng tròn 30 km bán kính | 0 | a circle with a 30 km radius |
| vòng vèo | 0 | tortuous, twisty |
| vòng đai | 0 | circle |
| vòng đai Van Allen | 0 | Van Allen belt |
| vòng đi vòng lại | 0 | to go around and around |
| vòng đàm phán | 0 | a round of talks |
| vòng đệm | 0 | gasket, washer |
| vẫn trong vòng bí ẩn | 0 | still unknown, remain a mystery |
| đi một vòng | 0 | to walk around (once) |
| đi vòng vòng | 0 | to go around |
| đánh vòng | 0 | đánh thọc sâu vào cạnh sườn, từ phía sau lưng đối phương |
| đảo mắt một vòng | 0 | to take a look around |
| đấu vòng tròn | 0 | đấu lần lượt giữa mỗi đấu thủ hoặc mỗi đội với tất cả các đấu thủ, các đội khác cho hết một vòng, chọn những đấu thủ hoặc đội thắng vào vòng sau |
| ở cách nhau nửa vòng trái đất | 0 | halfway around the world |
Lookup completed in 222,350 µs.