bietviet

vòng

Vietnamese → English (VNEDICT)
circle, ring, round
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đường cong khép kín khoanh một vòng ~ vẽ thêm mấy vòng ~ quấn vài vòng dây cho chặt
N vật được tạo ra có hình một đường tròn, thường dùng làm đồ chơi, đồ trang sức, trang trí, v.v. vòng tay ~ vòng đeo cổ ~ chiếc vòng bạc
N vòng tránh thai [nói tắt] đặt vòng ~ đi tháo vòng
N lần chuyển động, di chuyển từ một điểm nào đó để rồi quay trở về chính điểm ấy dạo một vòng quanh phố
N chu vi của một vật được coi như là có hình tròn vòng ngực ~ vòng eo lí tưởng
N phạm vi, về mặt giới hạn không gian và thời gian không thể vượt qua của hoạt động, sự việc nào đó làm trong vòng một tháng là xong ~ chuyện xảy ra vòng tháng bảy năm ngoái
N lần thi đấu hoặc bỏ phiếu trong một cuộc thi đấu hoặc bầu cử phải qua nhiều lần vòng sơ khảo ~ vòng chung kết ~ được lọt vào vòng hai
V làm cho có hình cong, hình vòng cung, thường để ôm lấy vật gì chị vòng tay ôm con vào lòng
V di chuyển không theo đường thẳng mà theo một đường cong, đường vòng cung tên trộm vòng ra sau vườn ~ con cáo đã vòng ra sau chuồng gà ~ đoàn xe chúng tôi vòng theo sườn đồi
A không theo đường thẳng, mà theo đường cong, quanh co, uốn khúc đi đường vòng ~ đoạn vòng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,425 occurrences · 383.88 per million #267 · Essential

Lookup completed in 222,350 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary