bietviet

vô địch

Vietnamese → English (VNEDICT)
champion, unequalled
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không đối thủ nào địch nổi sức mạnh vô địch
N người hoặc đội đã thắng tất cả các đối thủ khác trong một cuộc thi đấu thể thao đặc biệt nhà vô địch ~ hai lần đoạt chức vô địch ~ đương kim vô địch
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,236 occurrences · 253.09 per million #441 · Essential

Lookup completed in 175,553 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary