bietviet

vô cùng

Vietnamese → English (VNEDICT)
quite, exceedingly, extremely, very; without end
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không có chỗ tận cùng, không có giới hạn cõi vô cùng
R đến mức độ cao nhất, không thể diễn tả nổi vô cùng đau xót ~ ghét vô cùng ~ đẹp vô cùng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,279 occurrences · 76.42 per million #1,526 · Intermediate

Lookup completed in 672,078 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary