| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| quite, exceedingly, extremely, very; without end | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không có chỗ tận cùng, không có giới hạn | cõi vô cùng |
| R | đến mức độ cao nhất, không thể diễn tả nổi | vô cùng đau xót ~ ghét vô cùng ~ đẹp vô cùng |
Lookup completed in 672,078 µs.