bietviet

vô hồn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái đờ đẫn như người mất hồn, không biểu lộ chút suy nghĩ, cảm xúc nào [thường do bị tổn thương nặng nề về tinh thần] cặp mắt vô hồn ~ cái xác vô hồn

Lookup completed in 62,137 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary