| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho người lao động bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất, trở thành vô sản | |
| V | làm cho [người không thuộc thành phần công nhân] có lập trường tư tưởng và tác phong sinh hoạt của giai cấp vô sản | |
Lookup completed in 69,616 µs.