bietviet

vô tình

Vietnamese → English (VNEDICT)
indifferent, apathetic, unintentional, unknowing, unwitting
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không có tình nghĩa, không có tình cảm kẻ vô tình, vô nghĩa ~ "Về dinh ngẫm nghĩ việc nhà, Đành người có nghĩa sao ta vô tình." (HT)
A không chủ định, không cố ý vô tình bắt gặp ~ việc đó chỉ là vô tình, không cố ý
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 582 occurrences · 34.77 per million #2,766 · Intermediate

Lookup completed in 169,122 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary