| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| indifferent, apathetic, unintentional, unknowing, unwitting | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không có tình nghĩa, không có tình cảm | kẻ vô tình, vô nghĩa ~ "Về dinh ngẫm nghĩ việc nhà, Đành người có nghĩa sao ta vô tình." (HT) |
| A | không chủ định, không cố ý | vô tình bắt gặp ~ việc đó chỉ là vô tình, không cố ý |
Lookup completed in 169,122 µs.