| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| radio; wireless | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phương thức truyền tín hiệu đi xa bằng sóng điện từ [không cần dây dẫn]; phân biệt với hữu tuyến | các thiết bị thông tin vô tuyến |
| N | vô tuyến truyền hình [nói tắt] | xem vô tuyến ~ vô tuyến màu |
Lookup completed in 174,350 µs.