| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội |
vùng cao ~ vùng chiêm trũng ~ dân vùng biển |
| N |
cánh đồng lớn gồm nhiều thửa ruộng có cùng một độ cao |
bờ vùng bờ thửa |
| N |
phần nhất định của cơ thể, phân biệt với các phần xung quanh |
đau ở vùng ức ~ vùng bụng |
| V |
dùng sức vận động mạnh và đột ngột toàn thân hoặc một bộ phận cơ thể nào đó để thoát khỏi tình trạng bị trói, bị níu giữ |
nó vùng bỏ chạy |
| V |
chuyển mạnh và đột ngột từ một trạng thái tĩnh sang trạng thái động |
đứa bé vùng tỉnh giấc |
| Compound words containing 'vùng' (85) |
| word |
freq |
defn |
| trong vùng |
825 |
in (an area, region) |
| vùng biển |
468 |
territorial waters |
| vùng núi |
378 |
mountain region |
| phân vùng |
119 |
mark off into economic zones, zone |
| vùng trời |
26 |
airspace |
| vùng dậy |
19 |
to revolt, rise up |
| vùng lên |
19 |
to rise up, revolt |
| khoanh vùng |
16 |
delineate an area (for investigation) |
| vùng vẫy |
16 |
to move about freely; to struggle, wrestle |
| nằm vùng |
12 |
to stay behind (in enemy territory) |
| tiểu vùng |
10 |
khu vực địa lí nhỏ, có đặc điểm riêng so với các vùng địa lí nhỏ khác |
| vẫy vùng |
8 |
to act freely, act on one’s own initiative |
| vùng cấm |
7 |
prohibited area, restricted area |
| vùng đất |
4 |
piece of land, territory |
| vùng đệm |
3 |
vùng nằm giữa, mang tính chuyển tiếp giữa những vùng có tính chất khác biệt hoặc đối lập nhau |
| vùng vằng |
2 |
to speak angrily, throw things around in anger |
| vùng tập kết |
1 |
assembly area |
| bờ vùng |
0 |
multifield dam |
| chiến tranh vùng Vịnh |
0 |
(Persian) Gulf war |
| chú tâm đến vùng Âu Châu |
0 |
to pay attention to, concentrate on Europe |
| củng cố vùng đất |
0 |
to consolidate land, territory |
| khu vùng |
0 |
domain part |
| khó chịu vùng bụng |
0 |
stomach difficulties |
| mạng lưới vùng |
0 |
local area network, LAN |
| qui hoạch vùng |
0 |
xem quy hoạch vùng |
| quy hoạch vùng |
0 |
dự án thiết kế sử dụng tổng hợp lãnh thổ của từng vùng riêng biệt của đất nước, lập kế hoạch phân bố hợp lí, cân đối giữa các ngành công nghiệp, nông nghiệp, các công trình giao thông vận tải và liên lạc, v.v. |
| sinh sống trong vùng đông nam á |
0 |
to be born and live in SE Asia |
| thuộc vùng |
0 |
to belong to, be part of an area |
| thổi vào vùng |
0 |
to blow through, across a region |
| toàn vùng |
0 |
the entire region |
| trong vùng gần |
0 |
nearby, in a nearby area |
| trong vùng đồng nam á |
0 |
in Southeast Asia |
| tại vùng ngoại ô Hà Nội |
0 |
in the outskirts, suburbs of Hanoi |
| vùng an toàn |
0 |
security zone |
| vùng biên |
0 |
vùng tiếp giáp với đường biên giới |
| vùng biên giới |
0 |
border area, border region |
| vùng biến |
0 |
coastal area, region |
| vùng bụng |
0 |
in the area of the stomach |
| vùng cao |
0 |
highland, upland |
| vùng chiến thuật |
0 |
tactical zone |
| vùng chiến trường |
0 |
battlefield, battleground |
| vùng cấm địa |
0 |
penalty area |
| vùng dạy |
0 |
to rise up |
| vùng giải phóng |
0 |
liberated area |
| vùng hoạt động |
0 |
action area |
| vùng hành binh |
0 |
maneuvering area |
| vùng hạ cánh |
0 |
landing area, landing zone |
| vùng hậu phương |
0 |
rear area |
| vùng không phận cấm máy bay |
0 |
no-fly zone |
| vùng kinh tế mới |
0 |
vùng đất mới được dân ở nơi khác đến khai phá, sinh sống theo quy hoạch chung của nhà nước |
| vùng lân cận |
0 |
adjacent, neighboring area |
| vùng lõm |
0 |
depression, low area |
| vùng mục tiêu |
0 |
target area, objective zone |
| vùng ngoại ô |
0 |
suburb, suburban area |
| vùng nguy hiểm |
0 |
danger zone, danger area |
| vùng nhà quê |
0 |
country area, rural area |
| vùng nông thôn |
0 |
rural area |
| vùng phi quân sự |
0 |
demilitarized zone |
| vùng phân tán |
0 |
dispersion zone |
| vùng phụ cận thành phố |
0 |
adjacent areas to a town |
| vùng rừng núi |
0 |
wooded and mountainous area |
| vùng sâu |
0 |
vùng dân cư thưa thớt nằm sâu trong rừng núi hoặc vùng ngập nước, giao thông không thuận tiện nên thường chậm phát triển |
| vùng sâu vùng xa |
0 |
vùng sâu và vùng xa [nói khái quát] |
| vùng sẽ rộng khoảng 1800 mẫu |
0 |
the area will be approx. 1800 hectares |
| vùng thôn quê |
0 |
rural area, region |
| vùng thôn quê hẻo lánh |
0 |
remote rural area, region |
| vùng thưa dân chúng |
0 |
a thinly populated area |
| vùng tiền đồn |
0 |
outpost zone |
| vùng trú quân tạm |
0 |
billeting area |
| vùng tạm chiếm |
0 |
enemy-occupied territory |
| vùng tập hợp |
0 |
collecting zone |
| vùng tự do |
0 |
free zone, unoccupied zone |
| vùng ven |
0 |
ngoại ô |
| vùng ven biển |
0 |
coastal region |
| vùng và vùng vằng |
0 |
như vùng vằng [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| vùng Vịnh |
0 |
(San Francisco) Bay area |
| vùng xa |
0 |
vùng dân cư thưa thớt ở xa các khu trung tâm kinh tế, văn hoá, giao thông và thông tin liên lạc rất khó khăn nên thường lạc hậu, kém phát triển |
| vùng đất dành cho khu kỹ nghệ |
0 |
a region set aside for manufacturing, industry |
| đe dọa nền an ninh trong vùng |
0 |
to threaten the security, safety of a region |
| đất vùng |
0 |
territory, land, region |
| ở nhiều vùng trên thế giới |
0 |
in many places around the world |
| ở trong vùng |
0 |
in the region, area |
| ở trong vùng Trung Đông |
0 |
in the Middle East |
| ở trên vùng lãnh hải quốc tế |
0 |
in international waters |
| ở vùng đất này |
0 |
in this region, in this part of the country |
Lookup completed in 174,260 µs.