bietviet

vùng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) region, area; (2) to leave in a hurry
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội vùng cao ~ vùng chiêm trũng ~ dân vùng biển
N cánh đồng lớn gồm nhiều thửa ruộng có cùng một độ cao bờ vùng bờ thửa
N phần nhất định của cơ thể, phân biệt với các phần xung quanh đau ở vùng ức ~ vùng bụng
V dùng sức vận động mạnh và đột ngột toàn thân hoặc một bộ phận cơ thể nào đó để thoát khỏi tình trạng bị trói, bị níu giữ nó vùng bỏ chạy
V chuyển mạnh và đột ngột từ một trạng thái tĩnh sang trạng thái động đứa bé vùng tỉnh giấc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 13,910 occurrences · 831.09 per million #119 · Essential

Lookup completed in 174,260 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary