| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| depression, low area | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vùng dân cư nằm giữa thung lũng hoặc nằm khuất sau các dãy núi cao, thường khó khăn trong việc thông tin liên lạc | |
Lookup completed in 60,422 µs.