bietviet

vùng sâu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vùng dân cư thưa thớt nằm sâu trong rừng núi hoặc vùng ngập nước, giao thông không thuận tiện nên thường chậm phát triển chính sách ưu tiên với học sinh vùng sâu

Lookup completed in 60,458 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary