| Compound words containing 'văn' (236) |
| word |
freq |
defn |
| văn hóa |
4,603 |
culture, education, schooling |
| văn học |
1,931 |
literature |
| văn phòng |
1,771 |
office, cabinet |
| nhà văn |
1,310 |
writer |
| văn bản |
1,293 |
document, text |
| văn hoá |
766 |
tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử |
| thiên văn |
599 |
astronomy |
| văn minh |
593 |
civilization; civilized |
| thiên văn học |
400 |
astronomy |
| văn chương |
311 |
literature |
| hoa văn |
273 |
Design (on pottery and brass objects) |
| nhân văn |
230 |
human culture, human civilization, humanities |
| văn nghệ |
225 |
letters and arts |
| văn kiện |
175 |
document |
| diễn văn |
141 |
speech, address |
| văn bằng |
140 |
(1) degree, diploma, qualification; (2) evidence, proof |
| văn xuôi |
117 |
prose |
| chánh văn phòng |
112 |
Chief of the Secretariat |
| nguyên văn |
106 |
original; textual, literal, word for word, verbatim |
| văn tự |
89 |
writing, spelling, orthography |
| văn bia |
87 |
epitaph |
| thủy văn |
85 |
hydrography |
| luận văn |
80 |
essay, composition, dissertation |
| văn thư |
73 |
writings, papers, document, letter |
| văn võ |
73 |
civil and military, the pen and the sword |
| bài diễn văn |
68 |
speech |
| công văn |
68 |
official dispatch, official correspondence, official document |
| văn miếu |
68 |
miếu thờ Khổng Tử |
| ngữ văn |
64 |
philology |
| văn công |
55 |
member of the ensemble |
| văn phong |
50 |
literary tradition, style |
| bản văn |
45 |
text |
| bài văn |
44 |
a piece of poetry, text, composition, essay |
| nhà văn hóa |
44 |
house of culture |
| quan văn |
37 |
civil mandarin |
| văn liệu |
37 |
literary material |
| văn thơ |
36 |
prose and verse |
| văn nhân |
35 |
man of letters |
| văn nghệ sĩ |
33 |
artist |
| hán văn |
32 |
Chinese literature |
| tân văn |
32 |
review, newspaper |
| văn sĩ |
29 |
writer |
| thành văn |
28 |
written |
| văn khoa |
28 |
faculty of arts, liberal arts |
| thơ văn |
25 |
như văn thơ |
| văn hiến |
25 |
civilization, civilized |
| văn quan |
24 |
civil mandarin |
| văn phạm |
22 |
grammar |
| văn vật |
22 |
civilized |
| cổ văn |
20 |
ancient literature, classical written Chinese; classical (i.e. Chinese) |
| lời văn |
20 |
style |
| văn chỉ |
20 |
nền và bệ xây để thờ Khổng Tử ở các làng xã thời trước |
| hành văn |
19 |
to compose, style |
| tản văn |
19 |
pro |
| điếu văn |
19 |
eulogy, funeral oration |
| câu văn |
18 |
phrase, sentence |
| văn khố |
18 |
kho lớn lưu trữ tài liệu, sách báo |
| bất thành văn |
17 |
unwritten |
| văn sách |
17 |
traditional sino-Vietnamese dissertation |
| kiến văn |
16 |
knowledge, learning |
| văn tế |
16 |
funeral oration |
| văn từ |
16 |
writings, literature, style |
| trung văn |
15 |
Chinese |
| văn cảnh |
15 |
context |
| toàn văn |
14 |
in full |
| văn đàn |
14 |
literary circles |
| thi văn |
13 |
poetry and prose |
| kính thiên văn |
12 |
astronomical telescope |
| văn lý |
10 |
grammar, literary construction |
| văn phái |
10 |
literary school, literary society or coteric |
| chầu văn |
9 |
chant sung for a trance |
| văn hoa |
9 |
fine, florid, flowery |
| văn phòng phẩm |
9 |
stationary |
| văn tập |
9 |
anthology |
| văn vần |
9 |
poetry, verse |
| giọng văn |
8 |
writing style |
| nhà văn hoá |
8 |
nhà làm nơi tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ cho đông đảo quần chúng |
| Phan Văn Trị |
8 |
|
| thanh văn |
8 |
renown, fame, reputation, celebrity, report, rumour |
| thuỷ văn |
8 |
các hiện tượng biến hoá và vận động của nước trong tự nhiên [nói tổng quát] |
| trần văn |
8 |
text |
| văn bút |
7 |
(written) literature |
| văn nghiệp |
7 |
pen, profession of letters, literary |
| quốc văn |
6 |
national literature |
| tư văn |
6 |
Confucian scholars |
| văn ngôn |
6 |
literary language, written language |
| văn trị |
6 |
civil administration, civilian government |
| anh văn |
5 |
English literature |
| cung văn |
5 |
instrumentalist (for a trance) |
| tạp văn |
5 |
miscellanea |
| văn học sử |
5 |
literary history, history of literature |
| văn thi sĩ |
5 |
writer, poet, author |
| chính văn |
4 |
original text (as opposed to a copy) |
| hồi văn |
4 |
palindrome |
| phó văn phòng |
4 |
deputy chief of the secretariat |
| văn hào |
4 |
famous writer, great writer |
| văn thể |
4 |
literary form, genre, type |
| văn hoá phẩm |
3 |
sản phẩm phục vụ đời sống văn hoá [nói khái quát] |
| văn uyển |
3 |
literary supplement (in magazine, newspaper) |
| điện văn |
3 |
message |
| đồng văn |
3 |
of the same language |
| bi văn |
2 |
epitaph |
| hát văn |
2 |
xem chầu văn |
| mạch văn |
2 |
literary style |
| nga văn |
2 |
Russian |
| nghề văn |
2 |
civilian career |
| thuỷ văn học |
2 |
khoa học nghiên cứu về nước trong tự nhiên |
| văn giai |
2 |
civil service hierarchy |
| văn giới |
2 |
the literary world, the world of letters |
| văn phẩm |
2 |
literary works, writings |
| văn vẻ |
2 |
style; polished, refined |
| văn xã |
2 |
literary club |
| vận văn |
2 |
verse, line (of poetry), poetry |
| biền văn |
1 |
style using couplets |
| Hòa văn |
1 |
Japanese language or literature |
| hùng văn |
1 |
powerful style, powerful writing |
| phong văn |
1 |
get wind (of something) |
| phòng văn thư |
1 |
staff room |
| siêu văn bản |
1 |
hypertext |
| văn bài |
1 |
composition, writing |
| văn hóa đại chúng |
1 |
mass culture |
| văn khế |
1 |
contract, act |
| bài diền văn |
0 |
speech, sermon |
| bài điếu văn |
0 |
funeral oration, eulogy |
| bàn ghế văn phòng |
0 |
office furniture |
| bạch văn |
0 |
(in the) clear |
| bản bạch văn |
0 |
plain text |
| bản văn bán mật mã |
0 |
intermediate cipher text |
| bản văn khóa mật mã |
0 |
key text |
| bản văn mã dịch |
0 |
deciphering |
| bản văn mã hóa |
0 |
encrypted text, ciphertext |
| bảo vệ văn hóa |
0 |
to preserve one’s culture |
| Bộ Văn Hóa Giáo Dục và Thanh Niên |
0 |
Ministry of Education and Youth |
| bộ xử lí văn bản |
0 |
word processor |
| chiến dịch văn hóa |
0 |
cultural revolution |
| Chu Văn An |
0 |
|
| chính ông ta không có một văn phòng tiêng |
0 |
even he, he himself doesn’t have a private office |
| chương trình Anh văn |
0 |
the English program |
| chủ nghĩa nhân văn |
0 |
humanism |
| cung văn hoá |
0 |
toà nhà cao đẹp dùng làm nơi tổ chức các hoạt động sinh hoạt văn hoá, giải trí cho quần chúng |
| cách mạng tư tưởng và văn hoá |
0 |
như cách mạng văn hoá |
| cách mạng văn hoá |
0 |
cách mạng trong lĩnh vực tư tưởng và văn hoá |
| cách mạng văn hóa |
0 |
cultural revolution |
| câu văn nôm lắm |
0 |
a very simple sentence |
| di sản văn học |
0 |
cultural legacy |
| diễn giảng về văn học cổ điển |
0 |
to lecture on classical literature |
| diện tích làm văn phòng |
0 |
work area |
| dài dòng văn tự |
0 |
prolix, diffuse, lengthy, wordy, verbose |
| giá trị văn học |
0 |
literary value |
| hư văn |
0 |
formal, formality |
| hải văn |
0 |
khoa học nghiên cứu các quy luật vận động của nước ở biển và đại dương |
| hầu như không văn phòng nào |
0 |
there is almost no office, almost every office |
| kho tàng văn học |
0 |
cultural treasure |
| khoa học nhân văn |
0 |
humanities |
| khác biệt văn hóa |
0 |
cultural difference |
| khí tượng thuỷ văn |
0 |
khí tượng và thuỷ văn [nói gộp]; thường dùng để gọi cơ quan nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn |
| khí tượng thủy văn |
0 |
hydrometeorology |
| loại văn tự |
0 |
writing system |
| lịch thiên văn |
0 |
ephemeris |
| lời văn bay bướm |
0 |
a flowery style |
| ngoại văn |
0 |
foreign language |
| nguyên văn là |
0 |
literally |
| ngôn ngữ văn hoá |
0 |
hình thức ngôn ngữ toàn dân tộc, có hệ thống chuẩn thống nhất, được sử dụng trong mọi lĩnh vực đời sống văn hoá, chính trị, xã hội |
| ngôn ngữ văn học |
0 |
literary language |
| ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản |
0 |
ngôn ngữ đánh dấu theo tiêu chuẩn quốc tế, được tạo ra để xây dựng nội dung cho trang web |
| ngôn ngữ đánh đấu siêu văn bản |
0 |
hypertext markup language (HTML) |
| nhà bác văn |
0 |
linguist |
| nhà thiên văn |
0 |
astronomer |
| nhà thiết kế văn phòng |
0 |
office planner |
| nhà văn nữ |
0 |
woman writer, female author |
| nhà văn thợ |
0 |
writer, poet |
| nhân viên văn phòng |
0 |
office worker, member |
| nhân viên văn thư |
0 |
clerical worker |
| nhân văn chủ nghĩa |
0 |
thuộc về chủ nghĩa nhân văn, có tính nhân văn |
| nên văn minh |
0 |
civilization |
| nòng cốt văn hóa |
0 |
core culture |
| năm thiên văn |
0 |
sidereal year |
| nước văn hiến |
0 |
civilized country |
| nữ văn sĩ |
0 |
woman writer |
| phê bình văn học |
0 |
bộ môn nghiên cứu chuyên phân tích các tác phẩm văn học nhằm mục đích đánh giá và hướng dẫn việc sáng tác |
| phòng văn |
0 |
study |
| phủ chính bài văn |
0 |
to revise an essay |
| sách dạy nga văn |
0 |
a Russian textbook |
| sơn văn học |
0 |
orography |
| thiên văn lý học |
0 |
astrophysics |
| thiên văn sinh lý luận |
0 |
astrobiology |
| thiên văn đài |
0 |
observatory |
| thảo văn kiện |
0 |
to draft, write a document |
| trình độ văn hóa |
0 |
level of education, culture |
| trường phái văn học |
0 |
literary genre, period |
| tính năng soạn thảo văn bản |
0 |
text editing feature |
| tòa nhà văn phòng |
0 |
office building |
| tùy viên văn hóa |
0 |
cultural attaché |
| tự động hóa văn phòng |
0 |
office automation |
| văn bản học |
0 |
môn học nghiên cứu để xác định nguồn gốc và tính chính xác của các văn bản |
| văn bản nghiệm thu |
0 |
operational startup document |
| văn chương cổ điển |
0 |
classical literature |
| văn chủ biên |
0 |
text editor |
| văn dốt vũ dát |
0 |
have neither civil nor military ability |
| văn hay chữ tốt |
0 |
to be good in literature and have fine |
| văn hiến cổ |
0 |
ancient civilization |
| văn hoá quần chúng |
0 |
các hình thức sinh hoạt văn hoá phục vụ cho đông đảo quần chúng, và quần chúng có thể cùng tham gia sinh hoạt [nói tổng quát] |
| văn hóa bản xứ |
0 |
local, native culture |
| văn hóa chữ Hán |
0 |
the Chinese character culture (countries which use(d) Chinese characters) |
| văn hóa thượng lưu |
0 |
high culture |
| văn hóa đồi trụy |
0 |
immorality |
| văn học cổ điển |
0 |
classical literature |
| văn học dân gian |
0 |
folk literature |
| văn học nghệ thuật |
0 |
arts and letters |
| văn học thành văn |
0 |
những sáng tác của các nhà văn đã được ghi lại bằng chữ viết [nói tổng quát]; phân biệt với văn học truyền khẩu |
| văn học truyền khẩu |
0 |
văn học dân gian khi chưa có chữ viết; phân biệt với văn học thành văn |
| văn học truyền miệng |
0 |
xem văn học truyền khẩu |
| văn kiện chính thức |
0 |
official document |
| văn minh loài người |
0 |
human civilization |
| văn minh nhân loại |
0 |
human civilization |
| văn minh Tây Phương |
0 |
Western civilization |
| văn miệng |
0 |
shape of the mouth |
| văn nhã |
0 |
clegant, fashionable, stylish |
| văn nữ |
0 |
woman writer |
| văn phái cổ điển |
0 |
classicism |
| văn pháp |
0 |
syntax |
| văn phòng báo chí |
0 |
press office |
| văn phòng cao tầng |
0 |
skyscraper |
| văn phòng nhân quyền |
0 |
human rights office |
| văn phục |
0 |
evening dress |
| văn thợ |
0 |
poetry and prose |
| xuất bản toàn bộ tác phẩm của văn hào |
0 |
to publish the collected works of an author |
| xử lí văn bản |
0 |
text processing |
| xử lý văn bản |
0 |
xem xử lí văn bản |
| ám luật lược văn |
0 |
brevity code |
| án văn |
0 |
sentence, ruling |
| áng văn chương |
0 |
a beautiful work of literature |
| đa văn hóa |
0 |
multicultural |
| đài thiên văn |
0 |
observatory |
| đóng góp văn học |
0 |
literary contribution |
| Đại Cách mạng Văn hóa |
0 |
(Chinese) cultural revolution |
Lookup completed in 175,596 µs.