| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| document, text | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bản viết hoặc in, mang nội dung nhất định, thường để lưu lại | văn bản chữ Nôm ~ văn bản kí kết giữa hai nước |
| N | chuỗi kí hiệu ngôn ngữ hay nói chung những kí hiệu thuộc một hệ thống nào đó, làm thành một chỉnh thể mang một nội dung ý nghĩa trọn vẹn | văn bản hành chính |
Lookup completed in 420,023 µs.