bietviet

văn bản

Vietnamese → English (VNEDICT)
document, text
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bản viết hoặc in, mang nội dung nhất định, thường để lưu lại văn bản chữ Nôm ~ văn bản kí kết giữa hai nước
N chuỗi kí hiệu ngôn ngữ hay nói chung những kí hiệu thuộc một hệ thống nào đó, làm thành một chỉnh thể mang một nội dung ý nghĩa trọn vẹn văn bản hành chính
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,293 occurrences · 77.25 per million #1,515 · Intermediate

Lookup completed in 420,023 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary