bietviet

văn học

Vietnamese → English (VNEDICT)
literature
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nghệ thuật dùng ngôn ngữ và hình tượng để thể hiện đời sống và xã hội con người hình tượng văn học ~ tác phẩm văn học ~ nhà phê bình văn học
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,931 occurrences · 115.37 per million #1,045 · Core

Lookup completed in 290,079 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary