bietviet
main
→ search
văn hoá quần chúng
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
các hình thức sinh hoạt văn hoá phục vụ cho đông đảo quần chúng, và quần chúng có thể cùng tham gia sinh hoạt [nói tổng quát]
Lookup completed in 81,057 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary