bietviet

văn minh

Vietnamese → English (VNEDICT)
civilization; civilized
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, có nền văn hoá vật chất và tinh thần với những đặc trưng riêng văn minh Ai Cập ~ nền văn minh nhân loại
A có những đặc trưng của văn minh, của nền văn hoá phát triển cao một xã hội văn minh ~ nếp sống văn minh
A thuộc về giai đoạn phát triển thứ ba, sau thời đại dã man, trong lịch sử xã hội loài người kể từ khi có thuật luyện kim và chữ viết [theo phân kì lịch sử xã hội của L. H. Morgan] thời đại văn minh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 593 occurrences · 35.43 per million #2,728 · Intermediate

Lookup completed in 222,841 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary