văn minh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| civilization; civilized |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
trình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, có nền văn hoá vật chất và tinh thần với những đặc trưng riêng |
văn minh Ai Cập ~ nền văn minh nhân loại |
| A |
có những đặc trưng của văn minh, của nền văn hoá phát triển cao |
một xã hội văn minh ~ nếp sống văn minh |
| A |
thuộc về giai đoạn phát triển thứ ba, sau thời đại dã man, trong lịch sử xã hội loài người kể từ khi có thuật luyện kim và chữ viết [theo phân kì lịch sử xã hội của L. H. Morgan] |
thời đại văn minh |
Lookup completed in 222,841 µs.