| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cung nhỏ có căng nhiều sợi dây cước hoặc lông đuôi ngựa chập lại, dùng kéo trên dây nhạc khí để làm phát ra tiếng nhạc | |
| Compound words containing 'vĩ' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vĩ đại | 703 | great, large, tremendous, colossal, huge, big, imposing |
| vĩ độ | 624 | latitude |
| vĩ mô | 123 | macroscopic |
| vĩ cầm | 74 | violin |
| vĩ tuyến | 67 | (line of) latitude, parallel |
| hùng vĩ | 65 | great, imposing, grandiose |
| vĩ nhân | 21 | great man |
| kỳ vĩ | 12 | xem kì vĩ |
| khôi vĩ | 4 | mightily, imposing |
| tiếp vĩ ngữ | 3 | suffix |
| kinh vĩ | 2 | theodolite |
| phượng vĩ | 2 | flame tree, royal poinciana |
| vĩ thanh | 2 | lời cuối cùng, phần kết [của một tác phẩm] |
| bắc vĩ tuyến | 1 | north parallel |
| bậc vĩ nhân | 0 | great man |
| kì vĩ | 0 | hết sức lớn lao, hết sức đồ sộ |
| một bậc vĩ nhân | 0 | a great man |
| thế giới vĩ mô | 0 | thế giới lớn, vũ trụ, hoặc là một thực thể lớn, phức tạp; phân biệt với thế giới vi mô |
| thủ vĩ ngâm | 0 | a poem in which the first and last line are the same |
| tác phẩm vĩ đại | 0 | great works of literature |
| vĩ tuyến 38 | 0 | 38th parallel |
| vĩ tuyến bắc | 0 | north latitude |
| vĩ tố | 0 | suffix |
| đại vĩ tuyến | 0 | panoramic |
Lookup completed in 174,467 µs.