| Compound words containing 'vũ' (104) |
| word |
freq |
defn |
| vũ khí |
3,263 |
weapon, arms, armament, weaponry |
| vũ trụ |
1,265 |
universe, world |
| vũ trang |
1,015 |
armed (forces); to arm, armed (weapons); arm, weapon |
| vũ công |
375 |
nghệ sĩ múa hoặc khiêu vũ |
| khiêu vũ |
271 |
to dance; dance, ball |
| tàu vũ trụ |
223 |
spacecraft, spaceship, space shuttle |
| cổ vũ |
194 |
to cheer, encourage |
| hoàn vũ |
185 |
(the) universe |
| vũ lực |
167 |
force, violence |
| lông vũ |
77 |
feather |
| vũ trường |
54 |
dance hall |
| vũ đạo |
40 |
động tác múa cách điệu trong kịch hát do diễn viên thể hiện, gần với múa ước lệ |
| vũ hội |
39 |
ball, dance |
| anh vũ |
35 |
(1) parrot; (2) nautilus; (3) type of fish (pseudogyrinochelus) |
| vũ nữ |
29 |
(female) dancer |
| vũ đài |
25 |
stage, arena |
| vũ trụ học |
22 |
cosmology |
| vũ bão |
20 |
rain-storm |
| vũ điệu |
18 |
dance |
| ca vũ |
17 |
song and dance |
| vũ khúc |
14 |
ballet |
| vũ kịch |
13 |
opera |
| dạ vũ |
12 |
nocturnal rain |
| vũ sư |
11 |
dancing teacher |
| uy vũ |
10 |
force, violence, (military) power |
| vũ phu |
7 |
violent or abusive toward women |
| tuần vũ |
6 |
province chief |
| phong vũ biểu |
4 |
barometer |
| ca vũ kịch |
3 |
opera-ballet |
| vũ sĩ |
3 |
warrior (person) |
| vần vũ |
3 |
conditions threatened rain |
| tia vũ trụ |
2 |
cosmic rays |
| vũ trụ quan |
2 |
world view |
| vũ đoàn |
2 |
đoàn hoặc nhóm nghệ sĩ chuyên biểu diễn về nhảy múa |
| cốc vũ |
1 |
grain rain ( th solar term) |
| lôi vũ |
1 |
storm, thunder and rain |
| đảo vũ |
1 |
hold a prayer for rain |
| bán vũ trang |
0 |
được vũ trang [thường bằng những vũ khí thô sơ] để vừa chiến đấu vừa sản xuất |
| bơi vũ trang |
0 |
|
| bạo hành có vũ khí |
0 |
armed assault |
| bảo vệ bằng vũ lực |
0 |
to defend by force |
| bằng vũ khí |
0 |
armed, with a weapon |
| bằng vũ lực |
0 |
through violence, force of arms |
| cam vũ |
0 |
seasonal rain |
| can thiệp vũ trang |
0 |
armed or military intervention |
| chuyển giao vũ khí |
0 |
arms trafficking |
| chương trình vũ khí nguyên tử |
0 |
nuclear weapons program |
| chạy đua vũ trang |
0 |
arms race |
| chế tạo vũ khí |
0 |
to manufacture weapons |
| cảnh sát vũ trang |
0 |
armed policeman |
| du hành vũ trụ |
0 |
to travel through space, explore outer |
| dùng vũ lực |
0 |
to use force |
| giải vũ |
0 |
dãy nhà phụ ở hai bên của đình, chùa |
| Hiệp định không phổ biến vũ khí hạch nhân |
0 |
Nuclear non-proliferation treaty |
| hoa hậu hoàn vũ |
0 |
Miss Universe |
| hàng không vũ trụ |
0 |
khoa học và kĩ thuật về việc bay trong vũ trụ |
| hấp dẫn vũ trụ |
0 |
universal attraction |
| kho vũ khí |
0 |
weapons stockpile, weapon store(s) |
| kho đạn vũ khí |
0 |
bunker, magazine (for weapons) |
| lưỡi huyền vũ |
0 |
basaltic flow |
| lực lượng vũ trang |
0 |
armed services, armed forces |
| một thằng vũ phu đánh vợ |
0 |
wife beater |
| mời đến khiêu vũ |
0 |
to invite someone to a ball |
| người vũ trang |
0 |
armed person |
| người đàn ông vũ trang |
0 |
an armed man |
| nhân viên an ninh vũ trang |
0 |
armed security (staff) |
| nhóm huyền vũ |
0 |
basaltic group |
| như vũ bão |
0 |
stormily, tempestuously |
| phi công vũ trụ |
0 |
astronaut, cosmonaut |
| phi hành vũ trụ |
0 |
cosmonautics, astronautics |
| phổ biến vũ khí nguyên tử |
0 |
the spread, proliferation of nuclear weapons |
| sử dụng vũ lực |
0 |
to use force, use violence |
| thi đua vũ khí |
0 |
arms race |
| thoát y vũ |
0 |
điệu múa trong đó vũ nữ cởi bỏ dần quần áo, múa khoả thân |
| thứ vũ khí gì |
0 |
what kind of weapon |
| tái vũ trang |
0 |
[nước hoặc lực lượng đã bị giải giáp] tự vũ trang trở lại |
| tên lửa vũ trụ |
0 |
tên lửa có liều chất cháy rất lớn đủ sức tạo nên một phản lực đủ mạnh để đẩy một vật chở thoát ra khỏi sức hút của Trái Đất để bay vào khoảng không vũ trụ |
| văn dốt vũ dát |
0 |
have neither civil nor military ability |
| vũ khí giết người tập thế |
0 |
weapon of mass destruction |
| vũ khí hoá học |
0 |
tên gọi chung các vũ khí sát thương bằng chất hoá học |
| vũ khí hóa học |
0 |
chemical weapon |
| vũ khí hạch nhân |
0 |
nuclear weapon |
| vũ khí hạch tâm |
0 |
nuclear weapon |
| vũ khí hạt nhân |
0 |
nuclear weapon, atomic weapon |
| vũ khí lạnh |
0 |
tên gọi chung các vũ khí chuyên dùng để đánh giáp lá cà, để đâm, chém như gươm, mã tấu, giáo mác, dao găm, lưỡi lê, v.v. |
| vũ khí nguyên tử |
0 |
atomic, nuclear weapon |
| vũ khí nặng |
0 |
heavy weapon |
| vũ khí quy ước |
0 |
conventional weapon |
| vũ khí sinh học |
0 |
biological weapon |
| vũ khí tên lửa |
0 |
tên gọi chung các vũ khí trong đó phương tiện phá huỷ được đưa đến mục tiêu bằng tên lửa |
| vũ khí tự vệ |
0 |
defensive weapon |
| vũ khí tự động |
0 |
automatic weapon |
| vũ khí vi trùng |
0 |
biological weapon |
| vũ kế |
0 |
rain-gauge, pluviometer |
| vũ lộ |
0 |
rain and dew |
| vũ thuỷ |
0 |
tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 18, 19 hoặc 20 tháng hai dương lịch |
| vũ trụ luận |
0 |
cosmology |
| vũ trụ vạn vật |
0 |
natural word, universe |
| vũ đoán |
0 |
arbitrary |
| xưởng chế tạo vũ khí |
0 |
weapons (manufacturing) plant |
| đá huyền vũ |
0 |
basalt |
| đấu tranh vũ trang |
0 |
cuộc đấu tranh bằng cách dùng lực lượng vũ trang và những biện pháp quân sự |
| đằng vân giá vũ |
0 |
soar into the clouds and ride the rains |
| ốc anh vũ |
0 |
nautilus |
Lookup completed in 168,231 µs.