bietviet

vũ khí lạnh

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi chung các vũ khí chuyên dùng để đánh giáp lá cà, để đâm, chém như gươm, mã tấu, giáo mác, dao găm, lưỡi lê, v.v.

Lookup completed in 64,100 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary