| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| armed (forces); to arm, armed (weapons); arm, weapon | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trang bị vũ khí để chiến đấu | toàn dân vũ trang đánh giặc ~ được vũ trang đầy đủ |
| A | có tính chất quân sự và có trang bị vũ khí | lực lượng vũ trang ~ đấu tranh vũ trang |
Lookup completed in 170,535 µs.