| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ill-mannered, careless, sloppy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy về cho mình một cách vội vàng, không lựa chọn, chỉ cốt cho nhanh hoặc cho được nhiều [nói khái quát] | hắn vơ váo mọi thứ vào túi |
Lookup completed in 81,103 µs.