bietviet

vươn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to rise up, stretch oneself
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự làm cho thân thể hoặc một bộ phận thân thể dãn dài ra nó vươn vai hít thở ~ vươn tay ra với
V phát triển dài theo một hướng nào đó ống khói nhà máy vươn cao ~ con đường vươn dài
V cố gắng tiến tới, đạt tới cái tốt hơn, đẹp hơn anh đã vươn lên dẫn đầu phong trào ~ chúng ta đã vươn tới đỉnh cao của khoa học
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 427 occurrences · 25.51 per million #3,418 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
vương the king clearly borrowed 王 wong4 (Cantonese) | 王, wáng(Chinese)

Lookup completed in 183,285 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary