vươn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to rise up, stretch oneself |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tự làm cho thân thể hoặc một bộ phận thân thể dãn dài ra |
nó vươn vai hít thở ~ vươn tay ra với |
| V |
phát triển dài theo một hướng nào đó |
ống khói nhà máy vươn cao ~ con đường vươn dài |
| V |
cố gắng tiến tới, đạt tới cái tốt hơn, đẹp hơn |
anh đã vươn lên dẫn đầu phong trào ~ chúng ta đã vươn tới đỉnh cao của khoa học |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| vương |
the king |
clearly borrowed |
王 wong4 (Cantonese) | 王, wáng(Chinese) |
Lookup completed in 183,285 µs.