| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) king; (2) entangled, seized by | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | rơi vãi ra mỗi nơi một ít | cỏ rác vương đầy lối đi ~ mực vương ra vở |
| N | tước, chỉ phong cho người trong hoàng tộc hoặc vua chư hầu có công lớn, có quyền lực sau vua, thời phong kiến | phong tước vương |
| V | mắc vào, dính vào | nhện vương tơ ~ bỏ thì thương, vương thì tội (tng) |
| V | còn rơi rớt lại một ít | vẻ buồn còn vương trên nét mặt |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| vương | the king | clearly borrowed | 王 wong4 (Cantonese) | 王, wáng(Chinese) |
| Compound words containing 'vương' (60) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vương quốc | 2,796 | kingdom, realm, sultanate |
| quốc vương | 736 | sultan, caliph, shah, emir, king |
| vương triều | 468 | empire, kingdom, royal dynasty |
| vương miện | 433 | crown, diadem |
| nữ vương | 260 | queen |
| tiểu vương quốc | 152 | small kingdom, emirate |
| quân vương | 137 | king |
| vương phi | 131 | imperial concubine |
| quận vương | 116 | prince |
| vương cung | 98 | royal palace |
| vương công | 97 | aristocrat |
| phó vương | 93 | viceroy |
| đại vương | 76 | (form of address) |
| diêm vương | 73 | king of hell |
| cần vương | 64 | to support the king, rescue the king |
| xưng vương | 59 | to proclaim oneself emperor |
| tiểu vương | 56 | rajah, kinglet, emir |
| vương gia | 43 | royal, imperial family |
| đế vương | 43 | king, emperor |
| tiên vương | 36 | the late king |
| vương hầu | 35 | grand duke, prince, aristocracy, nobility |
| vương tôn | 31 | aristocracy |
| ma vương | 30 | tempter, Satan, Lucifer |
| vương mẫu | 29 | late grandmother |
| vương vị | 29 | throne |
| long vương | 28 | dragon king (king of river or ocean) |
| bá vương | 25 | concubine |
| vương giả | 23 | prince; regal, royal |
| vương chính | 18 | crown, royalty |
| sao Hải vương | 13 | hành tinh thứ tám trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường |
| sao hải vương | 13 | hành tinh thứ tám trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường |
| sao Hải Vương | 13 | hành tinh thứ tám trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường |
| vương bá | 12 | powerful sovereign (monarch), emperor, king, ruler |
| vương vấn | 12 | be attached to |
| vương tước | 10 | prince |
| vương vãi | 7 | to be scattered |
| vấn vương | 6 | như vương vấn |
| Hải vương tinh | 5 | Neptune |
| vương phụ | 5 | late grandfather |
| thiên vương tinh | 3 | Uranus |
| vương đạo | 3 | the right way |
| kỳ vương | 2 | chess champion |
| tơ vương | 1 | tơ bị dính vào nhau; dùng để ví tình cảm yêu đương vương vấn, khó dứt bỏ |
| vương tướng | 1 | prince |
| vương địa | 1 | the king’s lands, territory |
| chầu Diêm Vương | 0 | chết xuống âm phủ [hàm ý hài hước hoặc coi thường] |
| chầu diêm vương | 0 | chết xuống âm phủ [hàm ý hài hước hoặc coi thường] |
| cuộc đời vương giả | 0 | princely life |
| diêm vương tinh | 0 | Pluto |
| nhất dạ đế vương | 0 | king for a day |
| sao diêm vương | 0 | tiểu hành tinh trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường [trước đây được coi là hành tinh thứ chín trong Hệ Mặt Trời] |
| sao Diêm Vương | 0 | tiểu hành tinh trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường [trước đây được coi là hành tinh thứ chín trong Hệ Mặt Trời] |
| sao thiên vương | 0 | hành tinh thứ bảy trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường |
| sao Thiên Vương | 0 | hành tinh thứ bảy trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường |
| Thời Đại Hùng Vương | 0 | |
| tranh bá đồ vương | 0 | to fight for the throne |
| vương vít | 0 | be involved, tangled (in) |
| vương víu | 0 | to get involved, be involved in |
| vương vướng | 0 | như vướng [nhưng ý mức độ ít] |
| vương vất | 0 | vương lại chút ít, chưa mất hẳn, làm cho phải bận tâm |
Lookup completed in 166,698 µs.