bietviet

vương

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) king; (2) entangled, seized by
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V rơi vãi ra mỗi nơi một ít cỏ rác vương đầy lối đi ~ mực vương ra vở
N tước, chỉ phong cho người trong hoàng tộc hoặc vua chư hầu có công lớn, có quyền lực sau vua, thời phong kiến phong tước vương
V mắc vào, dính vào nhện vương tơ ~ bỏ thì thương, vương thì tội (tng)
V còn rơi rớt lại một ít vẻ buồn còn vương trên nét mặt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,809 occurrences · 167.83 per million #703 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
vương the king clearly borrowed 王 wong4 (Cantonese) | 王, wáng(Chinese)

Lookup completed in 166,698 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary