bietviet

vương quốc

Vietnamese → English (VNEDICT)
kingdom, realm, sultanate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nước có người đứng đầu là vua vương quốc Anh ~ vương quốc Thái Lan
N nơi được coi là nằm dưới sự ngự trị, chi phối của một cá nhân, một tổ chức hay một mặt hoạt động nào đó vương quốc của cà phê ~ vương quốc của trí tưởng tượng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,796 occurrences · 167.06 per million #709 · Core

Lookup completed in 154,604 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary