bietviet

vướng vất

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cảm thấy như có điều gì còn vướng mắc, làm cho phải bận tâm còn vướng vất vì cách giải quyết chưa thật ổn thoả

Lookup completed in 79,023 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary