| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| garden | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khu đất thường ở sát cạnh nhà, được rào kín xung quanh để trồng rau, hoa hay cây ăn quả | mảnh vườn ~ vườn hoa |
| A | [người làm một nghề nào đó] không chuyên nghiệp và ở nông thôn [thường hàm ý chê, coi thường] | thợ vườn ~ ông lang vườn |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| vườn | the garden | probably borrowed | 園 jyun4 (Cantonese) | *whan (園, yuán)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'vườn' (26) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vườn quốc gia | 808 | national park |
| làm vườn | 91 | to garden, do the garden |
| vườn cây | 71 | orchard |
| vườn hoa | 62 | flower garden, park |
| vườn nho | 54 | vineyard |
| khu vườn | 51 | garden |
| vườn bách thảo | 29 | botanical garden |
| ruộng vườn | 23 | fields and gardens |
| vườn tược | 19 | garden, yard |
| miệt vườn | 9 | vùng đất phù sa rộng lớn, có những vườn cây ăn quả đủ loại, dân cư đông đúc; thường chỉ vùng đồng bằng sông Cửu Long |
| vườn rau | 8 | vegetable garden |
| về vườn | 8 | to be discharged or dismissed from office, be pensioned |
| vườn cảnh | 4 | flower garden |
| vườn hồng | 3 | rose garden |
| vườn bách thú | 2 | zoo, zoological garden |
| mụ vườn | 1 | midwife |
| nhà vườn | 1 | nhà có vườn hoặc người chủ có vườn chuyên trồng các loại cây giống, hoa quả |
| vườn ruộng | 1 | gardens and (rice) fields |
| vườn ươm | 1 | nursery, nursery garden, arboretum |
| cây nhà lá vườn | 0 | home-made, home-grown |
| lang vườn | 0 | herb doctor, herbalist |
| nhượng lại cái vườn | 0 | to sell one’s garden |
| vườn nức mùi hoa | 0 | a garden pervaded with the fragrance of flowers |
| vườn trường | 0 | khu vườn của trường học, trồng cây để học sinh học và làm thực nghiệm |
| vườn địa đàng | 0 | garden of Eden, paradise |
| vườn ương cây | 0 | nursery (for trees) |
Lookup completed in 153,134 µs.