bietviet

vườn địa đàng

Vietnamese → English (VNEDICT)
garden of Eden, paradise
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vườn được nói đến trong Kinh Thánh, nơi Adam và Eva sống hạnh phúc khi chưa phạm tội ăn trái cấm; thường dùng trong văn chương để chỉ nơi con người sống sung sướng, hạnh phúc

Lookup completed in 73,325 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary