| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to exceed, cross, pass | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | di chuyển qua nơi có khó khăn, trở ngại để đến một nơi khác | các chiến sĩ đang vượt thác ~ đàn trâu rừng đang vượt sông ~ xe vượt dốc |
| V | tiến nhanh hơn và bỏ lại phía sau | xe con vượt lên trước xe tải ~ sức học của nó đã vượt xa các bạn |
| V | ra khỏi giới hạn nào đó | anh ta vượt quyền cấp trên ~ vấn đề này vượt ngoài tầm kiểm soát của tôi |
| Compound words containing 'vượt' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vượt qua | 1,989 | to overcome |
| vượt quá | 560 | to exceed, cross, go past, overcome, surmount, surpass; to pass (car) |
| vượt bậc | 78 | great, considerable |
| vượt ngục | 75 | to escape from prison or jail, break out of prison or jail |
| vượt mức | 38 | exceed the set standard |
| vượt trội | 15 | to exceed, cross, surpass |
| vượt cấp | 11 | to rise suddenly in rank or status |
| vượt rào | 11 | như phá rào |
| vượt quyền | 6 | to exceed one’s authority |
| vượt cạn | 2 | to be in labor |
| cầu vượt | 1 | cầu bắc vòng lên cao để vượt qua con đường khác mà không cắt ngang, không làm ảnh hưởng đến giao thông ở cả hai tuyến |
| vượt tuyến | 1 | to escape from the parallel |
| vượt biên | 0 | to cross the limit; border, overseas |
| vượt bực | 0 | without bounds, greatly |
| vượt qua những khó khăn hiện nay | 0 | to get through current problems |
| vượt quá mức lụt | 0 | to exceed flood levels |
| vượt ra khỏi | 0 | to surpass, go beyond |
| vượt ra ngoài | 0 | to exceed, pass, be outside, beyond |
| vượt tốc | 0 | excess speed |
Lookup completed in 167,517 µs.