bietviet

vạ miệng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tai vạ do nói năng không thận trọng gây nên "Chuyện triều đình quốc gia, chúng ta biết gì mà bàn bạc cho thêm lời. Nhỡ ra lại vạ miệng thì khốn." (Nguyễn Tuân; 11)

Lookup completed in 59,142 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary