bietviet

vạ vật

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái để bừa bãi, không được cất giữ, bảo quản quần áo vứt vạ vật, mỗi nơi một cái
A ở trạng thái bạ đâu ngồi [hoặc nằm] đó, gặp đâu hay đó, do không được chú ý, chăm nom đến hoặc do điều kiện vật chất quá thiếu thốn nằm vạ vật ~ ngồi vạ vật cả ngày ở sân ga để chờ tàu

Lookup completed in 59,454 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary