| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| unexpected misfortune | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tai vạ bỗng tự đâu đến, một cách không ngờ | "Vợ chồng tôi trót nghe nhà ông nghị xui dại, thành ra bị cái vạ vịt." (Nguyễn Công Hoan; 11) |
Lookup completed in 59,195 µs.