vạch
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to expose, uncover, open; to trace, draw; line |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tạo thành đường, thành nét [thường là khi vẽ, viết] |
vạch một đường thẳng trên nền đất ~ vạch phấn để đánh dấu |
| N |
đường nét [thường là thẳng] được vạch ra trên bề mặt |
vạch cấm |
| V |
gạt sang một bên để có được một khoảng trống, để làm lộ ra phần bị che khuất |
chị vạch tấm rèm sang bên ~ nó vạch áo lên |
| V |
làm lộ ra, làm cho thấy được [thường là cái không hay, muốn che giấu] |
anh đã vạch tội bọn tham ô trước pháp luật ~ vạch ra những thiếu sót cần khắc phục |
| V |
nêu ra, làm cho thấy rõ để theo đó mà thực hiện |
chúng tôi đang vạch kế hoạch cho chuyến đi ~ vạch những ý kiến chính trước khi viết |
| N |
dụng cụ của thợ may, thường bằng xương, dùng để kẻ đường cắt trên vải |
|
Lookup completed in 162,688 µs.