bietviet

vạch

Vietnamese → English (VNEDICT)
to expose, uncover, open; to trace, draw; line
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tạo thành đường, thành nét [thường là khi vẽ, viết] vạch một đường thẳng trên nền đất ~ vạch phấn để đánh dấu
N đường nét [thường là thẳng] được vạch ra trên bề mặt vạch cấm
V gạt sang một bên để có được một khoảng trống, để làm lộ ra phần bị che khuất chị vạch tấm rèm sang bên ~ nó vạch áo lên
V làm lộ ra, làm cho thấy được [thường là cái không hay, muốn che giấu] anh đã vạch tội bọn tham ô trước pháp luật ~ vạch ra những thiếu sót cần khắc phục
V nêu ra, làm cho thấy rõ để theo đó mà thực hiện chúng tôi đang vạch kế hoạch cho chuyến đi ~ vạch những ý kiến chính trước khi viết
N dụng cụ của thợ may, thường bằng xương, dùng để kẻ đường cắt trên vải
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 605 occurrences · 36.15 per million #2,686 · Intermediate

Lookup completed in 162,688 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary