| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ten thousand | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| M | số đếm, bằng mười nghìn | mua một vạn gạch |
| D | số lượng rất lớn, không xác định được | đường xa vạn dặm ~ trăm người bán vạn người mua |
| N | làng của những người làm nghề đánh cá, thường ở trên mặt sông | vạn chài |
| N | tổ chức gồm những người cùng làm một nghề với nhau | vạn buôn ~ vạn cấy |
| Compound words containing 'vạn' (33) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vạn vật | 81 | all things, living beings, nature |
| vạn tuế | 31 | cycad; long life! |
| vạn kiếp | 21 | ten thousand existences, eternally |
| vạn phúc | 20 | ten thousand happinesses |
| vạn thọ | 18 | xem cúc vạn thọ |
| vạn năng | 17 | multipurpose, multipower |
| vạn hạnh | 14 | how lucky |
| vạn sự | 8 | everything, all things |
| vạn chài | 6 | làng của những người sống trên sông nước, làm nghề chèo đò, đánh cá, v.v.; cũng dùng để chỉ nghề chài lưới |
| vạn bảo | 5 | (municipal) pawnshop |
| vạn quốc | 5 | all the nations |
| vạn toàn | 4 | perfectly safe perfect |
| vạn nhất | 3 | in case, just in case, if ever, if bay any chance |
| cửu vạn | 2 | porter, docker, longshoreman |
| Vạn Tượng | 2 | Vientiane |
| vạn đại | 2 | eternal, everlasting |
| chữ vạn | 1 | swastika |
| vạn niên thanh | 1 | rohdea japonica, evergreen |
| vạn vật học | 1 | natural history, natural sciences |
| bạc ngàn bạc vạn | 0 | lots of money, piles of money |
| chán vạn | 0 | very many |
| cúc vạn thọ | 0 | cúc có hoa vàng đậm, cánh xen dày vào nhau thành một khối tròn, lá xẻ lông chim, mùi hắc, trồng làm cảnh |
| kính vạn hoa | 0 | kaleidoscope |
| một sự bất tín, vạn sự không tin | 0 | a liar is not believed when he speaks the truth |
| thiên biến vạn hóa | 0 | multiform |
| thiên hình vạn trạng | 0 | multiform, manifold |
| vũ trụ vạn vật | 0 | natural word, universe |
| vạn dậm | 0 | 10,000 miles |
| vạn giáo nhất lý | 0 | all religions are one (Cao Dai) |
| vạn thọ vô cương | 0 | (wishing you, him) endless life |
| vạn tử nhất sinh | 0 | very dangerous |
| vạn đò | 0 | như vạn chài |
| định luật vạn vật hấp dẫn | 0 | định luật theo đó mọi vật đều hút nhau bằng một lực tỉ lệ thuận với khối lượng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách |
Lookup completed in 174,531 µs.