bietviet

vải

Vietnamese → English (VNEDICT)
cloth, material, fabric, cotton
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây ăn quả, lá kép lông chim, quả có vỏ sần sùi màu đỏ nâu, có cùi màu trắng, nhiều nước
N hàng dệt bằng sợi bông, thường thô, không mịn như hàng tơ lụa vải phin ~ vải pha nylon ~ học trò áo vải (học trò nghèo)
N hàng dệt bằng các loại sợi, dùng để may mặc nói chung mua vải về may áo ~ chọn vải sáng màu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 595 occurrences · 35.55 per million #2,723 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
(vải) lanh the linen probably borrowed lin(French)

Lookup completed in 161,492 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary