| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| problem, issue, topic, matter, question | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điều cần được xem xét, nghiên cứu, giải quyết | vấn đề thời sự ~ lật ngược vấn đề ~ giải quyết vấn đề |
Lookup completed in 167,182 µs.