| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| different rhymes (one syllable having even tone and one uneven | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vần ghép con chữ phụ âm sau các con chữ nguyên âm trong chữ quốc ngữ; phân biệt với vần xuôi | ''am'', ''ăm'', ''âm'' là những vần ngược |
Lookup completed in 62,899 µs.