| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| same rhyme (both even tones or both uneven tones) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vần ghép con chữ phụ âm trước các con chữ nguyên âm trong chữ quốc ngữ; phân biệt với vần ngược | ''ha'', ''he'', ''hê'', ''hi'' là những vần xuôi |
Lookup completed in 62,722 µs.