| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| still, yet | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn như trước của hành động, trạng thái, tính chất nào đó mà không có gì thay đổi, vào thời điểm nói đến | quả vẫn còn xanh ~ trời vẫn tối ~ vẫn ông ta làm chủ nhiệm |
| R | từ biểu thị ý khẳng định về điều xảy ra, diễn ra như bình thường, cho dù điều kiện là không bình thường | khó vẫn phải làm ~ nghèo vẫn hoàn nghèo ~ nói mãi vẫn thế |
| R | từ biểu thị ý khẳng định về một sự đánh giá, cho là hơn hoặc là kém so với cái đưa ra để đối chiếu, so sánh, tuy rằng cái này đã được đánh giá là tốt | có vẫn hơn không ~ "Ta về ta tắm ao ta, Dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn." (Cdao) |
| Compound words containing 'vẫn' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tự vẫn | 114 | như tự tử |
| vẫn thạch | 17 | meteorite |
| hải vẫn | 3 | maritime transport |
| cũng vẫn vậy | 0 | still the same (way) |
| người vẫn còn bị mất tích | 0 | people are still missing |
| như vẫn thường | 0 | as always |
| nạn đói vẫn còn đe dọa một phần lớn dân số | 0 | famine still threatens a majority of the population |
| thành công của các chương trình vẫn giới hạn | 0 | the success of the program is still limited |
| thường vẫn | 0 | normally, usually |
| vẫn chưa | 0 | still (does not) |
| vẫn chưa hết | 0 | to have not yet completely finished |
| vẫn chưa thấy gì | 0 | to still not see anything |
| vẫn còn | 0 | still |
| vẫn còn nguyên | 0 | still the way it was |
| vẫn còn tồn tại | 0 | to still exist |
| vẫn còn tồn tại cho tới ngày nay | 0 | to still exist up to the present day |
| vẫn không | 0 | still cannot |
| vẫn không thể | 0 | still cannot |
| vẫn thường | 0 | usually |
| vẫn trong vòng bí ẩn | 0 | still unknown, remain a mystery |
| vẫn tồn tại lỗi | 0 | still broken, vulnerable, defective |
| vẫn đang còn | 0 | still |
| vớ vẫn | 0 | foolish, stupid |
Lookup completed in 768,954 µs.