bietviet

vẫn

Vietnamese → English (VNEDICT)
still, yet
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
R từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn như trước của hành động, trạng thái, tính chất nào đó mà không có gì thay đổi, vào thời điểm nói đến quả vẫn còn xanh ~ trời vẫn tối ~ vẫn ông ta làm chủ nhiệm
R từ biểu thị ý khẳng định về điều xảy ra, diễn ra như bình thường, cho dù điều kiện là không bình thường khó vẫn phải làm ~ nghèo vẫn hoàn nghèo ~ nói mãi vẫn thế
R từ biểu thị ý khẳng định về một sự đánh giá, cho là hơn hoặc là kém so với cái đưa ra để đối chiếu, so sánh, tuy rằng cái này đã được đánh giá là tốt có vẫn hơn không ~ "Ta về ta tắm ao ta, Dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 19,660 occurrences · 1174.65 per million #86 · Essential

Lookup completed in 768,954 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary