| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
sự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn từ trước một cách thần bí, theo quan niệm duy tâm |
vận đỏ ~ "Nào hay sông cạn bể vùi, Lòng trời tráo trở vận người biệt li." (ATV) |
| V |
đưa hết sức lực, khả năng ra làm việc gì |
nó vận hết lí lẽ để biện minh |
| V |
tự gán vào, tự cho là có quan hệ đến |
nghe chuyện người lại vận vào mình |
| V |
mặc [quần áo] |
chị vận áo tứ thân |
| Compound words containing 'vận' (93) |
| word |
freq |
defn |
| sân vận động |
1,890 |
stadium |
| vận chuyển |
1,475 |
to move around transport, revolve; revolution, motion, transportation |
| vận động |
1,093 |
activity, campaign, movement, maneuver, exercise; to move, campaign, lobby, exercise |
| vận động viên |
942 |
athlete, sportsman, sportswoman |
| vận tải |
902 |
to transport; transport, transportation |
| vận hành |
806 |
to move, revolve, operate, work, run |
| vận tốc |
634 |
speed, velocity |
| thế vận hội |
543 |
Olympic games |
| vận dụng |
125 |
to use, make use of, apply, employ |
| vận mệnh |
83 |
fate, fortune, destiny |
| cấm vận |
68 |
Put an embargo on |
| tiếp vận |
66 |
logistics, relaying, supply and transportation |
| sự vận động |
63 |
a campaign, movement |
| không vận |
52 |
air transport, airlift, air movement |
| chuyển vận |
39 |
to transport, set in motion |
| vận lương |
32 |
ship grain |
| dân vận |
25 |
propaganda with the population |
| vận hội |
24 |
opportunity, occasion, lucky chance |
| xe vận tải |
24 |
truck |
| vận hà |
20 |
canal |
| vận động chiến |
9 |
mobile warfare, war of movement |
| ăn vận |
8 |
to dress |
| cuộc vận động |
7 |
activity, campaign, movement |
| thanh vận |
7 |
youth proselyting |
| vận khí |
7 |
luck |
| binh vận |
6 |
tuyên truyền, vận động chính trị [theo cách mạng] trong binh sĩ và sĩ quan đối phương [trong hoàn cảnh đang có chiến tranh] |
| hải vận |
6 |
sea transport |
| vận mạng |
5 |
xem vận mệnh |
| địch vận |
5 |
tuyên truyền, vận động nhằm lôi kéo người trong quân đội địch về phía mình, làm tan rã hàng ngũ địch |
| liên vận |
4 |
through traffic |
| phụ vận |
4 |
agitation and propaganda among women |
| thời vận |
4 |
luck, fortune, chance |
| vận hạn |
4 |
bad luck, adversity, misfortune |
| hậu vận |
2 |
future; futurity |
| lỡ vận |
2 |
miss a chance |
| nông vận |
2 |
|
| trực thăng vận |
2 |
to transport by helicopter |
| vận văn |
2 |
verse, line (of poetry), poetry |
| vận đơn |
2 |
waybill, bill of lading |
| cơ vận |
1 |
destiny |
| loạn vận động |
1 |
diskinesis |
| phong vận |
1 |
elegant and refined |
| tiền vận |
1 |
(Buddhism) past, past life |
| vận số |
1 |
lot, destiny, fate |
| vận trù học |
1 |
operational research, operations research |
| âm vận |
1 |
sound and rhyme, phonology |
| đánh vận động |
1 |
đánh không có chiến tuyến cố định, cơ động, khẩn trương trên một chiến trường tương đối rộng, nhằm nơi đối phương sơ hở mà tiến công |
| binh vận xa |
0 |
personnel carrier |
| bĩ vận |
0 |
misfortune, ill luck, bad luck |
| bỉ vận |
0 |
|
| Bộ Giao Thông Vận Tải |
0 |
Department of Transportation |
| chương trình chuyển vận thư |
0 |
mail program |
| cách chuyển vận |
0 |
mail delivery; transport method |
| cước vận |
0 |
vần ở cuối câu thơ |
| dữ liệu vận hành |
0 |
operating data |
| hạn vận |
0 |
vần được chọn trước buộc phải theo trong khi làm thơ, phú |
| hải vận hạm |
0 |
medium landing ship |
| hắc vận |
0 |
unlucky lot |
| hệ thống vận hành |
0 |
operating system |
| hồng vận |
0 |
good luck, good fortune |
| kỹ sư không vận |
0 |
air transport engineer |
| lạc vận |
0 |
Out of rhyme |
| mạt vận |
0 |
ill lick, bad luck |
| nguỵ vận |
0 |
tuyên truyền, vận động để giác ngộ những người trong nguỵ quân, nguỵ quyền |
| ngụy vận |
0 |
agitation and propaganda |
| nhân viên vận hành |
0 |
operator |
| thiên vận |
0 |
destiny, fate |
| thông số vận hành |
0 |
operational parameter |
| thất cơ lỡ vận |
0 |
to meet with misfortune |
| thất vận |
0 |
out of rhyme |
| Thế vận hội mùa Đông |
0 |
(Olympic) Winter Games |
| tàu biển vận tải dầu thô |
0 |
crude oil tanker |
| tử vận |
0 |
a rhyme for which there are only a few words |
| vận chuyển cấp cứu |
0 |
emergency transportation |
| vận hành thử |
0 |
test operation |
| vận hành tách đảo |
0 |
standalone operation |
| vận mạch |
0 |
vasomotor |
| vận trù |
0 |
tính toán, lo liệu các vấn đề về sắp xếp, tổ chức |
| vận tốc gió |
0 |
wind speed |
| vận tống |
0 |
to convey, transport, carry |
| vận xuất |
0 |
export, export |
| vận động quốc hội |
0 |
to lobby congress |
| vận động viên nhào lặn |
0 |
a diver |
| vận động viên nhảy rào |
0 |
a hurdler |
| với vận tốc gió lên đến 60 knots |
0 |
with winds of up to 60 knots |
| ách vận |
0 |
bad luck, difficulty, misfortune |
| âm vận học |
0 |
phonology |
| điều vận |
0 |
to coordinate the transport system |
| điện áp vận hành |
0 |
operating voltage |
| điệp vận |
0 |
repeated rhyme |
| đặc tính vận hành |
0 |
operational characteristics |
| độ vận hành |
0 |
performance |
| độc vận |
0 |
Monorhymed |
Lookup completed in 177,689 µs.