bietviet

vận

Vietnamese → English (VNEDICT)
to move
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn từ trước một cách thần bí, theo quan niệm duy tâm vận đỏ ~ "Nào hay sông cạn bể vùi, Lòng trời tráo trở vận người biệt li." (ATV)
V đưa hết sức lực, khả năng ra làm việc gì nó vận hết lí lẽ để biện minh
V tự gán vào, tự cho là có quan hệ đến nghe chuyện người lại vận vào mình
V mặc [quần áo] chị vận áo tứ thân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 249 occurrences · 14.88 per million #4,836 · Intermediate

Lookup completed in 177,689 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary