bietviet

vận động

Vietnamese → English (VNEDICT)
activity, campaign, movement, maneuver, exercise; to move, campaign, lobby, exercise
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [hiện tượng] thay đổi vị trí không ngừng của vật thể trong quan hệ với những vật thể khác
V thay đổi tư thế, vị trí của thân thể hay bộ phận cơ thể, về mặt có tác dụng giữ gìn và tăng cường sức khoẻ chịu khó vận động cho cơ thể khoẻ mạnh ~ lười vận động
V di chuyển, thay đổi vị trí trong chiến đấu lối đánh vận động
V tuyên truyền, giải thích, thuyết phục người khác tự nguyện làm việc gì vận động nhân dân ủng hộ đồng bào bị lũ lụt ~ vận động cử tri đi bỏ phiếu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,093 occurrences · 65.3 per million #1,759 · Intermediate

Lookup completed in 172,978 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary