vận động
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| activity, campaign, movement, maneuver, exercise; to move, campaign, lobby, exercise |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[hiện tượng] thay đổi vị trí không ngừng của vật thể trong quan hệ với những vật thể khác |
|
| V |
thay đổi tư thế, vị trí của thân thể hay bộ phận cơ thể, về mặt có tác dụng giữ gìn và tăng cường sức khoẻ |
chịu khó vận động cho cơ thể khoẻ mạnh ~ lười vận động |
| V |
di chuyển, thay đổi vị trí trong chiến đấu |
lối đánh vận động |
| V |
tuyên truyền, giải thích, thuyết phục người khác tự nguyện làm việc gì |
vận động nhân dân ủng hộ đồng bào bị lũ lụt ~ vận động cử tri đi bỏ phiếu |
Lookup completed in 172,978 µs.