| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to move around transport, revolve; revolution, motion, transportation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mang chuyển đồ vật, hàng hoá đến một nơi khác tương đối xa, bằng phương tiện nào đó | họ sẽ vận chuyển lương thực tiếp tế cho đồng bào lũ lụt ~ bọn chúng vận chuyển hàng hoá bằng đường thuỷ |
Lookup completed in 174,886 µs.