bietviet

vận tốc

Vietnamese → English (VNEDICT)
speed, velocity
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đại lượng vật lí đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của một chuyển động, được đo bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian xe giảm vận tốc ~ dựa vào thời gian và quãng đường đã đi, tính vận tốc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 634 occurrences · 37.88 per million #2,601 · Intermediate

Lookup completed in 185,558 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary