bietviet

vật

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) thing, object, creature, being; matter, body; (2) to slam (wrestling), wrestle, toss; (3) do not ~!
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái có hình khối, tồn tại trong không gian, có thể nhận biết được vật báu ~ của ngon vật lạ (tng)
N thú vật, súc vật [nói tắt] giống vật ~ con vật
V ôm, túm lấy nhau và dùng sức cố làm cho đối phương ngã xuống nó vật đối thủ ngã xuống sàn
V ngã mạnh, như đổ cả thân thể xuống nghe tin dữ, ngã vật xuống ~ nằm vật ra
V đưa cơ thể hoặc bộ phận cơ thể lên rồi quật mạnh xuống hoặc lăn đi lộn lại nhiều lần chị ấy vật mình than khóc ~ nó vật con chó chết lăn quay
V ở vị trí ngả hẳn sang một bên đầu chị vật sang một bên, tóc tai rũ rượi
V [cá] vật vã, quẫy mạnh khi đẻ trứng cá vật đẻ ~ mùa cá vật
V giết thịt [súc vật loại lớn] quân sĩ vật bò ăn mừng chiến công
V [thần linh] làm cho đau ốm hoặc chết đột ngột, theo mê tín trời đánh, thánh vật ~ ăn nói báng bổ, sẽ bị thần vật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,436 occurrences · 85.8 per million #1,384 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
dương vật the penis clearly borrowed 陽物 joeng4 mat6 (Cantonese) | 陽物, yáng wù(Chinese)
âm vật the vagina clearly borrowed 陰物 jam1 mat6 (Cantonese) | 陰物 yīn wù(Chinese)
thực vật the plant clearly borrowed 植物 zik6 mat6 (Cantonese) | 植物, zhí wù(Chinese)

Lookup completed in 177,987 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary