| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cái có hình khối, tồn tại trong không gian, có thể nhận biết được |
vật báu ~ của ngon vật lạ (tng) |
| N |
thú vật, súc vật [nói tắt] |
giống vật ~ con vật |
| V |
ôm, túm lấy nhau và dùng sức cố làm cho đối phương ngã xuống |
nó vật đối thủ ngã xuống sàn |
| V |
ngã mạnh, như đổ cả thân thể xuống |
nghe tin dữ, ngã vật xuống ~ nằm vật ra |
| V |
đưa cơ thể hoặc bộ phận cơ thể lên rồi quật mạnh xuống hoặc lăn đi lộn lại nhiều lần |
chị ấy vật mình than khóc ~ nó vật con chó chết lăn quay |
| V |
ở vị trí ngả hẳn sang một bên |
đầu chị vật sang một bên, tóc tai rũ rượi |
| V |
[cá] vật vã, quẫy mạnh khi đẻ trứng |
cá vật đẻ ~ mùa cá vật |
| V |
giết thịt [súc vật loại lớn] |
quân sĩ vật bò ăn mừng chiến công |
| V |
[thần linh] làm cho đau ốm hoặc chết đột ngột, theo mê tín |
trời đánh, thánh vật ~ ăn nói báng bổ, sẽ bị thần vật |
| Compound words containing 'vật' (208) |
| word |
freq |
defn |
| nhân vật |
6,587 |
figure, personality, character, person |
| động vật |
3,793 |
animal, fauna |
| thực vật |
2,257 |
vegetation, flora |
| vật liệu |
1,668 |
material(s) |
| sinh vật |
1,566 |
living thing, living creature |
| vật lý |
1,255 |
physical, physics |
| vật chất |
1,067 |
matter, material thing; materialistic |
| vật thể |
908 |
body, object |
| quái vật |
560 |
monster, creature |
| mẫu vật |
502 |
sample, specimen |
| con vật |
475 |
animal |
| hiện vật |
282 |
things in nature; in kind (payment) |
| vật nuôi |
279 |
domestic animal |
| vật phẩm |
249 |
item, article, thing |
| vật dụng |
248 |
materials (used in something) |
| đồ vật |
246 |
thing, object; wrestler, wrestling |
| khoáng vật |
219 |
mineral |
| sự vật |
205 |
thing |
| vi sinh vật |
197 |
microorganism |
| vật chủ |
187 |
owner |
| đô vật |
184 |
wrestler |
| vật lộn |
141 |
to struggle, fight |
| lễ vật |
134 |
gift, present, offering |
| cổ vật |
124 |
antiques, antiquity |
| dương vật |
119 |
penis |
| sinh vật học |
115 |
biology |
| chướng ngại vật |
104 |
barricade, barrier, object, obstacle, obstruction |
| vật tư |
101 |
material(s) |
| vạn vật |
81 |
all things, living beings, nature |
| di vật |
79 |
relic |
| súc vật |
76 |
animal, pet, livestock |
| động vật học |
63 |
zoology |
| thảm thực vật |
59 |
tập hợp thực vật mọc ở một vùng, thường là rộng lớn |
| đấu vật |
59 |
dùng tay không ôm nhau, rồi người này cố dùng sức làm cho người kia ngã xuống để giành phần thắng [một môn võ] |
| loài vật |
55 |
animal kingdom |
| bảo vật |
54 |
precious thing, precious object, valuable item, treasure |
| thú vật |
54 |
animal, beast, brute |
| kỷ vật |
47 |
xem kỉ vật |
| báu vật |
45 |
precious thing |
| cảnh vật |
45 |
nature; spectacle, sight |
| nguyên vật liệu |
45 |
raw and working material |
| duy vật |
44 |
materialism |
| sản vật |
42 |
to produce; product, production |
| vật nặng |
38 |
heavy object |
| chật vật |
36 |
toilsome, tough, strenuous, requiring a lot |
| thực vật học |
33 |
botany |
| vật lí |
31 |
vật lí học [nói tắt] |
| địa vật lý |
30 |
xem địa vật lí |
| khoáng vật học |
24 |
mineralogy |
| vật giá |
24 |
cost, price (of goods) |
| văn vật |
22 |
civilized |
| vật lực |
22 |
material resources |
| âm vật |
22 |
vagina. vulva |
| tĩnh vật |
18 |
still-life |
| tạo vật |
18 |
creature |
| vật lý học |
15 |
physics |
| vật kính |
13 |
lens |
| dị vật |
12 |
vật khác lạ ở ngoài xâm nhập vào cơ thể, gây thương tích, đau đớn |
| phẩm vật |
12 |
article, product |
| vật kỷ niệm |
12 |
souvenir |
| tang vật |
11 |
exhibit, proof |
| đánh vật |
11 |
To struggle against (with) |
| vật tổ |
10 |
totem |
| nhân vật chính |
8 |
central figure, individual |
| vi sinh vật học |
8 |
khoa học nghiên cứu về vi sinh vật |
| vật gì |
8 |
anything, something |
| vật vã |
8 |
to throw oneself on the ground, writhe in bed (with pain, sorrow) |
| nhà vật lý học |
7 |
physicist |
| vật khác |
7 |
another thing |
| bác vật |
3 |
all beings |
| mọi vật |
3 |
everything |
| vi động vật |
3 |
animalcule |
| vật chứng |
3 |
material evidence |
| vật hóa |
3 |
transformation of matter |
| vật vờ |
3 |
faltering, irresolute |
| địa vật |
3 |
vật thể có trong tự nhiên hay nhân tạo trên mặt đất nói chung [như đồi núi, cây cối, nhà cửa, đường sá, v.v.] |
| bái vật |
2 |
fetish, idol |
| kỉ vật |
2 |
vật được giữ lại làm kỉ niệm |
| lấy mẫu vật |
2 |
to take a sample; sampling |
| phế vật |
2 |
refuse, waste material |
| tín vật |
2 |
pawn, pledge, guarantee, deposit |
| vật chướng ngại |
2 |
barrier, obstacle |
| vật chất hóa |
2 |
to materialize |
| vật dục |
2 |
sexual desire |
| bác vật học |
1 |
natural sciences |
| bái vật giáo |
1 |
fetishism |
| dược vật |
1 |
pharmaceutical product |
| dầu thực vật |
1 |
vegetable oil |
| quý vật |
1 |
valuable thing, precious thing, thing of great value |
| thực vật chí |
1 |
flora |
| vạn vật học |
1 |
natural history, natural sciences |
| vật hạng |
1 |
matter, raw materials, goods |
| vật lí học |
1 |
khoa học nghiên cứu về cấu trúc và các dạng chuyển động của vật chất |
| vật mang |
1 |
vật thể lưu giữ một dạng vật chất nào đó |
| vật nhau |
1 |
to slam together |
| vật nài |
1 |
to insist |
| vật quí |
1 |
valuable, precious, good thing |
| vật sản |
1 |
product |
| vật thực |
1 |
foodstuffs |
| vật tự nó |
1 |
(term in philosophy) thing-in-itself |
| bào tử thực vật |
0 |
sporophyte |
| bản liệt kê vật liệu |
0 |
bill of materials |
| bảo vật quốc gia |
0 |
national treasure |
| bỏ vạ bỏ vật |
0 |
to leave something lying around |
| bỏ vật bỏ vạ |
0 |
bỏ mặc không trông nom, không gìn giữ |
| chủ nghĩa duy vật |
0 |
khuynh hướng triết học cho rằng vật chất là cái có trước, còn tinh thần, ý thức là cái có sau, rằng có thể nhận thức được thế giới và những quy luật của nó; đối lập với chủ nghĩa duy tâm |
| con quái vật |
0 |
monster |
| con vật pha giống |
0 |
a hybrid animal |
| cuộc sống vật chất |
0 |
material life |
| có căn bản vật lý học |
0 |
to have a background in physics |
| cồn thực vật |
0 |
grain alcohol |
| cổ sinh vật |
0 |
sinh vật sống ở thời kì cổ xưa, nay chỉ còn di tích trong các tầng đất đá |
| cổ sinh vật học |
0 |
paleontology |
| của ngon vật lạ |
0 |
dainty morsel, choice morsel, tidbit |
| duy vật biên chứng |
0 |
dialectic materialism |
| duy vật luận |
0 |
materialism |
| duy vật sử quan |
0 |
historic materialism |
| dằn vật |
0 |
to bore, bother, trouble, annoy |
| dộng vật học |
0 |
zoology |
| giới động vật |
0 |
the animal kingdom |
| hình dạng của một vật |
0 |
the form of an object |
| hóa học vật lý |
0 |
physical chemistry |
| hóa học động vật |
0 |
zoochemistry |
| hóa vật |
0 |
merchandise, goods, commodities |
| hải vật |
0 |
sea products |
| khuynh vật |
0 |
object oriented |
| khí vật |
0 |
waste, refuse |
| món ngon vật lạ |
0 |
choice (or dainty) morsel |
| một nhân vật rất quan trọng |
0 |
very important personality, VIP |
| một vật gì |
0 |
an item, an object |
| một vật gì đó |
0 |
some object (or another) |
| nghiên cứu sử dụng súc vật |
0 |
animal research |
| nghiền vật gì thành bột |
0 |
to grind something to dust |
| nguyên lý bảo toàn vật chất |
0 |
principle of conservation |
| nguyên sinh động vật |
0 |
protozoa |
| nguyên tử vật lý |
0 |
nuclear physics |
| nhà sinh vật học |
0 |
biologist |
| nhân vật cao cấp |
0 |
high ranking person |
| nhân vật nói tiếng |
0 |
famous person, individual |
| nhân vật nổi danh |
0 |
famous person |
| nhân vật quan trọng |
0 |
very important person, VIP |
| nhân vật thần thoại |
0 |
mythological figure, someone larger than life |
| nhân vật tranh đấu |
0 |
fighter, person fighting for something |
| nhúng vật gì vào nước |
0 |
to dip something in a liquid |
| năng lượng hóa vật |
0 |
chemical energy |
| quí vật |
0 |
valuable thing |
| sai vật |
0 |
to send on an errand |
| sinh vật cảnh |
0 |
động, thực vật được nuôi, trồng làm cảnh |
| thiệt hại vật chất |
0 |
property damage |
| thực vật bậc thấp |
0 |
thực vật có cấu tạo đơn giản, cơ thể chưa phân hoá thành thân, lá, rễ một cách rõ ràng |
| thực vật và động vật |
0 |
flora and fauna |
| tân nhân vật |
0 |
modernist |
| tính chất vật lý |
0 |
physical property, characteristic |
| tản thực vật |
0 |
tên gọi chung các loài thực vật bậc thấp [như tảo, nấm và địa y] có cơ thể chỉ là một khối tế bào đơn giản chưa phân hoá thành thân, rễ, lá như ở các thực vật bậc cao |
| tặng vật |
0 |
như tặng phẩm |
| uế vật |
0 |
dirt, filth, garbage, refuse |
| vũ trụ vạn vật |
0 |
natural word, universe |
| vạ vật |
0 |
ở trạng thái để bừa bãi, không được cất giữ, bảo quản |
| vần vật |
0 |
slave away, grind |
| vật biết suy tư |
0 |
a thinking animal, man |
| vật bất ly thân |
0 |
an inseparable thing |
| vật chất tính |
0 |
materiality |
| vật cách điện |
0 |
insulator, insulation, insulating material |
| vật hoạt luận |
0 |
hylozoism |
| vật kiến trúc |
0 |
architectural structure |
| vật kiện |
0 |
thing |
| vật linh giáo |
0 |
hình thái tín ngưỡng cho rằng mọi vật đều có phần hồn và phần xác, phần hồn quyết định hoạt động của phần xác |
| vật liệu chiến tranh |
0 |
war materials |
| vật liệu phóng xạ |
0 |
radioactive material |
| vật liệu đáy biển |
0 |
mare material |
| vật lí cổ điển |
0 |
vật lí học từ đầu cho đến cuối thế kỉ XIX, không dựa trên lí thuyết tương đối và lí thuyết lượng tử; phân biệt với vật lí hiện đại |
| vật lí hiện đại |
0 |
vật lí học từ đầu thế kỉ XX, dựa trên lí thuyết tương đối và lí thuyết lượng tử; phân biệt với vật lí cổ điển |
| vật lí hạt nhân |
0 |
ngành vật lí hiện đại, nghiên cứu các hạt nhân nguyên tử, các hạt cấu tạo nên hạt nhân, các phản ứng hạt nhân, các bức xạ do hạt nhân phát ra, v.v. |
| vật lí sinh vật |
0 |
khoa học về các hiện tượng vật lí và hoá lí xảy ra trong các cơ thể sống, các tế bào, các mô |
| vật lí trị liệu |
0 |
phương pháp phòng chữa bệnh bằng cách sử dụng các yếu tố vật lí như: ánh sáng, nhiệt, điện, và dùng xoa bóp, thể dục, v.v. |
| vật lý cổ điển |
0 |
xem vật lí cổ điển |
| vật lý hiện đại |
0 |
xem vật lí hiện đại |
| vật lý hạt nhân |
0 |
xem vật lí hạt nhân |
| vật lý liêu pháp |
0 |
physiotherapy |
| vật lý ngữ thuyết |
0 |
physicalism |
| vật lý sinh vật |
0 |
xem vật lí sinh vật |
| vật lý thần học |
0 |
physiotheological |
| vật lý trị liệu |
0 |
xem vật lí trị liệu |
| vật lộn tay ba |
0 |
a three-way struggle |
| vật lụy |
0 |
enslavement to material life |
| vật thí nghiệm |
0 |
an experiment |
| vật trang hoàng |
0 |
decoration |
| vật tính |
0 |
property of things |
| vật tải cơ |
0 |
transport (plane) |
| vật tế thền |
0 |
scapegoat |
| vật vưỡng |
0 |
faltering, nonchalant |
| vật đổi sao dời |
0 |
everything changes |
| ái lực hóa vật |
0 |
chemical affinity |
| ôm vật gì trong nách |
0 |
to carry something under one’s arms |
| ôn vật |
0 |
imp, little devil |
| úy vật |
0 |
taboo |
| úy vật giáo |
0 |
tabooism |
| địa hình địa vật |
0 |
geographical situation, geographical |
| địa vật lí |
0 |
hệ các ngành khoa học nghiên cứu cấu trúc bên trong của Trái Đất và các tính chất, các quá trình vật lí xảy ra trong thạch quyển, khí quyển, thuỷ quyển của Trái Đất, trong mối tác dụng qua lại thường xuyên giữa chúng |
| định luật vạn vật hấp dẫn |
0 |
định luật theo đó mọi vật đều hút nhau bằng một lực tỉ lệ thuận với khối lượng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách |
| đồ vật nghệ thuật |
0 |
art object, object d’art |
| động vật chí |
0 |
fauna |
| động vật có vú |
0 |
mammal |
| động vật có xương sống |
0 |
vertebrate animal |
| động vật lưỡng cư |
0 |
amphibian |
| động vật nguyên sinh |
0 |
động vật đơn bào, gồm các loại amib, trùng roi, trùng sốt rét, v.v. |
| ẩm thực vật |
0 |
hygrophyte |
| ẩm vật kế |
0 |
psychrometer |
Lookup completed in 177,987 µs.