bietviet

vật lí hạt nhân

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ngành vật lí hiện đại, nghiên cứu các hạt nhân nguyên tử, các hạt cấu tạo nên hạt nhân, các phản ứng hạt nhân, các bức xạ do hạt nhân phát ra, v.v.

Lookup completed in 62,043 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary