bietviet

vật lí trị liệu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phương pháp phòng chữa bệnh bằng cách sử dụng các yếu tố vật lí như: ánh sáng, nhiệt, điện, và dùng xoa bóp, thể dục, v.v. chữa bệnh bằng vật lí trị liệu

Lookup completed in 59,648 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary