bietviet

vật linh giáo

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thái tín ngưỡng cho rằng mọi vật đều có phần hồn và phần xác, phần hồn quyết định hoạt động của phần xác

Lookup completed in 72,524 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary