| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| P |
như thế [nhưng nghĩa cụ thể hơn] |
đúng như vậy ~ thật vậy ~ nói vậy mà cũng nghe được |
| P |
từ dùng để chỉ điều vừa được nói đến là xuất phát điểm cho điều sắp nêu ra |
vậy phải làm thế nào đây? ~ vậy thì tôi đi ngay |
| I |
từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể của điều muốn hỏi, gắn liền với hiện thực đã biết |
chuyện gì vậy? ~ sao vậy? ~ tiếng động gì vậy? |
| I |
từ biểu thị ý khẳng định về điều kết luận đành là phải thế, không còn cách nào khác |
cứ để như thế vậy ~ không có thì phải dùng vậy |
| Compound words containing 'vậy' (70) |
| word |
freq |
defn |
| như vậy |
4,133 |
like that, like this, in this way |
| vì vậy |
3,004 |
therefore, that’s why, as a result |
| tuy vậy |
1,140 |
however, although, nevertheless |
| do vậy |
892 |
thus, as a result |
| dù vậy |
334 |
however |
| bởi vậy |
174 |
như vì vậy |
| cũng vậy |
140 |
the same way |
| vậy mà |
116 |
but, however |
| vậy nên |
116 |
that’s why |
| thật vậy |
96 |
in reality |
| vậy là |
66 |
in that case, then |
| nhờ vậy |
62 |
therefore |
| dầu vậy |
15 |
For all that |
| làm như vậy |
12 |
in, by doing so |
| ở vậy |
6 |
continue in one’s widowhood |
| nếu vậy |
5 |
in that case, if that’s the way it is |
| quả vậy |
5 |
truly |
| muốn vậy |
4 |
to want something to be like |
| đã vậy |
4 |
All the same, nevertheless |
| vậy thì |
3 |
if that’s the case, therefore, so |
| đành vậy |
2 |
Can't be helped |
| làm vậy |
1 |
to act thus, do like that |
| vậy hả |
1 |
is that so? |
| chuyện gì vậy |
0 |
what is it, what’s the matter |
| chính vì vậy |
0 |
that’s why |
| chỉ hỏi vậy thôi |
0 |
to be just asking |
| chịu vậy |
0 |
can’t be helped |
| cũng nghĩ vậy |
0 |
to also think that way, agree |
| cũng vẫn vậy |
0 |
still the same (way) |
| di vậy |
0 |
because of (this) |
| gần như vậy |
0 |
this close |
| gặp trường hợp như vậy |
0 |
if this happens, in this case |
| khi đặt vấn đề trong viễn tượng như vậy |
0 |
when we look at the issue this way, in this light, in this respect |
| không có như vậy |
0 |
is not like there, there is nothing like that |
| không như vậy |
0 |
to not be thus, not be like that |
| là như vậy |
0 |
to be like that, to be thus |
| làm cái gì vậy |
0 |
what are you doing? |
| muốn như vậy |
0 |
to want that, want something (done a certain way) |
| một chuyện như vậy |
0 |
something like this |
| nghĩ vậy |
0 |
to think that way, think thus |
| nhìn như vậy |
0 |
seen in this way, in this light |
| như vậy là |
0 |
this (kind of thing) is |
| như vậy là không thực tế |
0 |
this is unrealistic |
| như vậy đó |
0 |
like that |
| nhất thiết phải làm như vậy |
0 |
it is imperative to do so |
| nói như vậy là bất nhã |
0 |
such a way of speaking is impolite |
| nói như vậy thì |
0 |
to put it that way, say it like that |
| nói vậy |
0 |
to say that, talk that way |
| nếu vậy thì |
0 |
if that’s the case, in that case |
| sao vậy |
0 |
why (is that)? |
| thì phải vậy |
0 |
then it has to be that way |
| thì ra vậy |
0 |
so that’s it, so that’s what it is, so that’s the way it is |
| trong tình trạng như vậy |
0 |
in this kind of situation |
| tưởng vậy |
0 |
to think so, think like that |
| tại sao vậy |
0 |
why is that |
| vầy vậy |
0 |
tạm được, không hoàn toàn như ý nhưng cũng không có gì phải phàn nàn |
| vậy cũng được |
0 |
(if that’s the case), that’ll be O.K. |
| vậy sao? |
0 |
is that so? |
| vậy thay |
0 |
how ~ it is ! |
| vậy thì hay lắm |
0 |
that’s great! |
| vậy thôi |
0 |
that’s it, that’s all |
| vậy à |
0 |
I see, really?, is that so? |
| vậy ôi |
0 |
alas! |
| xưa nay là vậy |
0 |
it’s always been like that |
| y như vậy |
0 |
just like that, just the same way |
| đúng như vậy |
0 |
that’s right |
| đúng vậy |
0 |
it is true (that) |
| được sao hay vậy |
0 |
be content with what you have |
| đến như vậy |
0 |
to that extent, so much, to such a degree |
| Ủa, còn nhỏ vậy à |
0 |
Oh, still that smell, huh! |
Lookup completed in 153,655 µs.