bietviet

vậy

Vietnamese → English (VNEDICT)
so, thus, that
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
P như thế [nhưng nghĩa cụ thể hơn] đúng như vậy ~ thật vậy ~ nói vậy mà cũng nghe được
P từ dùng để chỉ điều vừa được nói đến là xuất phát điểm cho điều sắp nêu ra vậy phải làm thế nào đây? ~ vậy thì tôi đi ngay
I từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể của điều muốn hỏi, gắn liền với hiện thực đã biết chuyện gì vậy? ~ sao vậy? ~ tiếng động gì vậy?
I từ biểu thị ý khẳng định về điều kết luận đành là phải thế, không còn cách nào khác cứ để như thế vậy ~ không có thì phải dùng vậy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,939 occurrences · 115.85 per million #1,042 · Core

Lookup completed in 153,655 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary